rhine

[Mỹ]/rain/
[Anh]/raɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con sông bắt nguồn từ dãy Alps và chảy qua nhiều quốc gia.

Cụm từ & Cách kết hợp

rhine river

Sông Rhine

rhine valley

thung lũng Rhine

rhine wine

rượu vang Rhine

rhine castle

lâu đài Rhine

rhine cruise

du thuyền trên sông Rhine

rhine region

vùng Rhine

Câu ví dụ

The Rhine River flows through multiple countries in Europe.

Sông Rhine chảy qua nhiều quốc gia ở châu Âu.

The Rhine Valley is known for its picturesque landscapes.

Thung lũng Rhine nổi tiếng với những cảnh quan đẹp như tranh vẽ.

Many tourists enjoy taking boat cruises on the Rhine.

Nhiều khách du lịch thích đi du thuyền trên sông Rhine.

The Rhine is an important waterway for transportation and trade.

Sông Rhine là một tuyến đường thủy quan trọng cho giao thông và thương mại.

The Rhine region is famous for its wine production.

Khu vực Rhine nổi tiếng với sản xuất rượu vang.

The Rhine serves as a natural border between France and Germany.

Sông Rhine đóng vai trò là biên giới tự nhiên giữa Pháp và Đức.

Cycling along the Rhine is a popular activity for outdoor enthusiasts.

Đi xe đạp dọc theo sông Rhine là một hoạt động phổ biến cho những người yêu thích hoạt động ngoài trời.

The Rhine is one of the longest and most important rivers in Europe.

Sông Rhine là một trong những con sông dài và quan trọng nhất ở châu Âu.

The Rhine plays a significant role in the history and culture of the regions it passes through.

Sông Rhine đóng một vai trò quan trọng trong lịch sử và văn hóa của các khu vực mà nó chảy qua.

Many cities and towns along the Rhine offer charming architecture and rich history.

Nhiều thành phố và thị trấn dọc theo sông Rhine mang đến kiến trúc quyến rũ và lịch sử phong phú.

Ví dụ thực tế

To the immediate East is the intimidating Rhine.

Ngay phía Đông là dòng Rhine đáng sợ.

Nguồn: Realm of Legends

In his Mouse-Tower on the Rhine!

Trong Tháp Chuột của mình trên sông Rhine!

Nguồn: Classic English poetry recitation.

The Rhine River, at the northeast corner of France forms the Franco-German boundary.

Sông Rhine, ở góc đông bắc của Pháp, tạo thành biên giới Pháp-Đức.

Nguồn: Master of Reciting Short Stories

The German state of North Rhine-Westphalia is the latest to try the technology.

Bang North Rhine-Westphalia của Đức là nơi thử nghiệm công nghệ mới nhất.

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

Now the River Rhine was the last significant obstacle the Western Allies had to tackle.

Bây giờ, sông Rhine là trở ngại đáng kể cuối cùng mà các nước Đồng minh phương Tây phải đối mặt.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Across the Rhine they came, their creaking ox-carts piled high with wives and children and all their goods and chattels.

Qua sông Rhine, họ đến, những chiếc xe bò kêu cót két chất đầy vợ chồng và con cái, cũng như tất cả hàng hóa và tài sản của họ.

Nguồn: A Brief History of the World

Along the Rhine and the Danube there were soldiers from every country under the sun.

Dọc theo sông Rhine và sông Danube có những người lính từ mọi quốc gia trên thế giới.

Nguồn: A Brief History of the World

A new pest had appeared in the Rhine valley and was threatening to devastate the cornfields.

Một loại sâu bệnh mới đã xuất hiện ở thung lũng Rhine và đang đe dọa tàn phá các cánh đồng ngô.

Nguồn: Environment and Science

This dinner cruise on the Rhine is a very good way to have three courses in three countries.

Chuyến du thuyền dùng bữa tối trên sông Rhine này là một cách tuyệt vời để thưởng thức ba món ăn ở ba quốc gia.

Nguồn: CNN Global Highlights English Selection

Recurring heat waves have reduced the Rhine river to a record low level of two centimeters in Emmerich.

Những đợt nắng nóng liên tục đã khiến mực nước sông Rhine xuống mức thấp kỷ lục là hai centimet ở Emmerich.

Nguồn: CRI Online August 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay