rhodophyceae

[Mỹ]//ˌrəʊdəʊˈfɪsɪiː//
[Anh]//ˌroʊdoʊˈfɪsɪiː//

Dịch

n.Rhodophyceae

Câu ví dụ

marine rhodophyceae thrive in tropical coastal waters.

Động vật rhodophyceae sinh sống trong nước ven biển nhiệt đới.

certain species of rhodophyceae are edible and nutritious.

Một số loài rhodophyceae có thể ăn được và giàu dinh dưỡng.

rhodophyceae contain unique photosynthetic pigments.

Rhodophyceae chứa các sắc tố quang hợp đặc trưng.

the cell walls of rhodophyceae contain carrageenan.

Tường tế bào của rhodophyceae chứa carrageenan.

rhodophyceae play an important role in marine ecosystems.

Rhodophyceae đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái biển.

commercial cultivation of rhodophyceae supports local economies.

Nông nghiệp thương mại của rhodophyceae hỗ trợ nền kinh tế địa phương.

scientists study rhodophyceae for their pharmaceutical potential.

Các nhà khoa học nghiên cứu rhodophyceae vì tiềm năng dược phẩm của chúng.

rhodophyceae are classified under the kingdom protista.

Rhodophyceae được phân loại dưới giới protista.

some rhodophyceae produce toxins that affect marine life.

Một số loài rhodophyceae tiết ra độc tố ảnh hưởng đến đời sống biển.

the distribution of rhodophyceae depends on water temperature.

Sự phân bố của rhodophyceae phụ thuộc vào nhiệt độ nước.

rhodophyceae have been used in traditional medicine for centuries.

Rhodophyceae đã được sử dụng trong y học cổ truyền hàng thế kỷ.

researchers discovered new rhodophyceae species in deep waters.

Nghiên cứu đã phát hiện các loài rhodophyceae mới trong vùng nước sâu.

rhodophyceae reproduction involves complex life cycles.

Sự sinh sản của rhodophyceae liên quan đến chu kỳ sống phức tạp.

freshwater rhodophyceae inhabit lakes and rivers.

Rhodophyceae nước ngọt sinh sống trong các hồ và sông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay