ribonucleinases

[Mỹ]/ˌraɪbəʊˈnjuːkliːeɪsɪz/
[Anh]/ˌraɪboʊˈnuːkliːeɪsɪz/

Dịch

n. các enzym xúc tác quá trình phân hủy hoặc cắt nối RNA (axit nucleic ribonucleic); dạng số nhiều của ribonucleinase.

Câu ví dụ

ribonucleinases are enzymes that degrade rna molecules.

Ribonucleaza là các enzym phân hủy phân tử RNA.

the activity of ribonucleinases can be measured in the laboratory.

Hoạt tính của ribonucleaza có thể được đo lường trong phòng thí nghiệm.

many ribonucleinases require magnesium ions for their function.

Nhiều ribonucleaza cần ion magie để thực hiện chức năng của chúng.

ribonucleinases play important roles in rna processing and degradation.

Ribonucleaza đóng vai trò quan trọng trong quá trình xử lý và phân hủy RNA.

the inhibition of ribonucleinases can affect gene expression.

Việc ức chế ribonucleaza có thể ảnh hưởng đến biểu hiện gen.

ribonucleinases are found in both prokaryotic and eukaryotic cells.

Ribonucleaza được tìm thấy trong cả tế bào prokaryote và eukaryote.

some ribonucleinases are specific for single-stranded rna.

Một số ribonucleaza đặc hiệu với RNA mạch đơn.

the concentration of ribonucleinases was determined by the assay.

Độ đậm đặc của ribonucleaza được xác định bằng phương pháp kiểm tra.

ribonucleinases contribute to the turnover of cellular rna.

Ribonucleaza góp phần vào quá trình tái chế RNA tế bào.

the study of ribonucleinases has revealed their importance in cellular metabolism.

Nghiên cứu về ribonucleaza đã làm rõ tầm quan trọng của chúng trong chuyển hóa tế bào.

elevated levels of ribonucleinases may indicate cellular stress.

Mức độ ribonucleaza tăng cao có thể cho thấy sự căng thẳng tế bào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay