ricegrass

[Mỹ]/ˈraɪsɡrɑːs/
[Anh]/ˈraɪsɡræs/

Dịch

n. Oryzopsis (thuộc họ Lúa); cỏ lúa
Các dạng của từ
số nhiềuricegrasses

Cụm từ & Cách kết hợp

ricegrass fields

ruộng cỏ lúa

wild ricegrass

cỏ lúa hoang dã

ricegrass grows

cỏ lúa phát triển

ricegrass species

loài cỏ lúa

ricegrass habitat

môi trường sống của cỏ lúa

ricegrass roots

rễ cỏ lúa

ricegrass seeds

hạt cỏ lúa

ricegrass leaves

lá cỏ lúa

ricegrass harvest

thu hoạch cỏ lúa

ricegrass mulch

lớp phủ cỏ lúa

Câu ví dụ

the ricegrass swayed gently in the wind across the plains.

Ngọn cỏ lúa rung nhẹ trong gió trên những cánh đồng.

farmers cultivate ricegrass in the fertile valleys.

Những nông dân trồng cỏ lúa trong các thung lũng màu mỡ.

ricegrass provides habitat for many small birds.

Cỏ lúa cung cấp môi trường sống cho nhiều loài chim nhỏ.

the ricegrass turned golden in the autumn sun.

Cỏ lúa chuyển sang màu vàng dưới ánh nắng mùa thu.

wild ricegrass grows along the riverbanks.

Cỏ lúa hoang dã mọc ven bờ sông.

researchers study the ricegrass species in the wetland.

Những nhà nghiên cứu nghiên cứu các loài cỏ lúa trong vùng đất ngập nước.

the ricegrass meadow stretched for miles.

Vùng đồng cỏ lúa trải dài hàng dặm.

ricegrass roots help prevent soil erosion.

Các rễ cỏ lúa giúp ngăn chặn xói mòn đất.

traditional dishes are made with young ricegrass shoots.

Các món ăn truyền thống được làm từ những mầm cỏ lúa non.

the ricegrass ecosystem supports diverse wildlife.

Hệ sinh thái cỏ lúa hỗ trợ đa dạng đời sống hoang dã.

ricegrass is harvested for both food and fodder.

Cỏ lúa được thu hoạch để làm cả thực phẩm và thức ăn chăn nuôi.

during summer, the ricegrass reaches impressive heights.

Vào mùa hè, cỏ lúa đạt đến độ cao ấn tượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay