riel

[Mỹ]/riːˈɛl/
[Anh]/riːˈɛl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị tiền tệ của Campuchia
Word Forms
số nhiềuriels

Cụm từ & Cách kết hợp

riel currency

tiền riel

riel bank

ngân hàng riel

riel exchange

trao đổi riel

riel notes

tiền giấy riel

riel value

giá trị riel

riel rate

tỷ giá riel

riel payment

thanh toán bằng riel

riel symbol

ký hiệu riel

riel coins

tiền xu riel

riel denomination

mệnh giá riel

Câu ví dụ

the price is listed in riels.

giá được niêm yết bằng riel.

i exchanged my dollars for riels.

Tôi đã đổi đô la của tôi lấy riel.

riels are used as the currency in cambodia.

Riel được sử dụng làm tiền tệ ở Campuchia.

he saved his riels for a new bike.

Anh ấy tiết kiệm riel để mua một chiếc xe đạp mới.

can you give me the price in riels?

Bạn có thể cho tôi giá bằng riel không?

she spent all her riels at the market.

Cô ấy đã tiêu hết riel của mình ở chợ.

riels are often used for small purchases.

Riel thường được sử dụng cho những lần mua sắm nhỏ.

he found some old riels in his wallet.

Anh ấy tìm thấy một số riel cũ trong ví của mình.

prices in riels can vary greatly.

Giá bằng riel có thể khác nhau rất nhiều.

she converted her savings into riels.

Cô ấy đã chuyển số tiền tiết kiệm của mình thành riel.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay