rifting

[US]/rɪft/
Frequency: Very High

Translation

n. hành động rạn nứt; đứt gãy
v. tách ra; gãy vỡ

Phrases & Collocations

rift zone

vùng rạn nứt

continental rifting

rifts lục địa

Real-world Examples

It's landed a rift in the farmer's schedule.

Nó đã tạo ra một vết rách trong lịch trình của người nông dân.

Source: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

Ideas about what to do expose deep partisan rifts.

Những ý tưởng về việc nên làm cho thấy những rãnh sâu sắc giữa các đảng phái.

Source: VOA Standard December 2015 Collection

Hope it doesn't cause a rift between us.

Hy vọng nó sẽ không gây ra rạn nứt giữa chúng ta.

Source: CNN 10 Student English May 2023 Compilation

The new deal ends a rift between Hamas and Fatah.

Thỏa thuận mới chấm dứt rạn nứt giữa Hamas và Fatah.

Source: CRI Online June 2014 Collection

This is the latest rift between wealthy conservative backers and the former president.

Đây là vết rạn mới nhất giữa những người ủng hộ bảo thủ giàu có và cựu tổng thống.

Source: Financial Times

But Middle East analyst Alterman says that's not likely to repair the fundamental rift.

Nhưng chuyên gia phân tích Trung Đông Alterman cho biết điều đó khó có thể sửa chữa vết rạn nứt cơ bản.

Source: NPR News May 2015 Compilation

These rugged limestone hills in a rift valley.

Những ngọn đồi đá vôi gồ ghề này nằm trong một vành mạc kiến tạo.

Source: CNN 10 Student English May 2021 Collection

A rift began to grow between Slytherin and the others.

Một rạn nứt bắt đầu hình thành giữa Slytherin và những người khác.

Source: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

This caused huge rifts between these land masses and ultimately created the continents we see today.

Điều này đã gây ra những vết rãnh lớn giữa các lục địa này và cuối cùng tạo ra các lục địa mà chúng ta thấy ngày nay.

Source: Jurassic Fight Club

The fallout from last month's failed coup has deepened a rift between Ankara and its Western allies.

Hệ lụy từ cuộc đảo chính thất bại tháng trước đã làm sâu sắc thêm vết rạn nứt giữa Ankara và các đồng minh phương Tây của nước này.

Source: CCTV Observations

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now