the agreement ensures that rightsholders receive fair compensation for their work.
Thỏa thuận đảm bảo rằng các chủ sở hữu quyền được nhận thù lao công bằng cho công việc của họ.
digital platforms must obtain proper licenses from rightsholders before streaming content.
Các nền tảng số phải có được giấy phép hợp lệ từ các chủ sở hữu quyền trước khi phát trực tuyến nội dung.
rightsholders are increasingly using automated tools to detect copyright infringement.
Các chủ sở hữu quyền ngày càng sử dụng các công cụ tự động để phát hiện vi phạm bản quyền.
we need to protect the intellectual property of all rightsholders involved.
Chúng ta cần bảo vệ tài sản trí tuệ của tất cả các chủ sở hữu quyền liên quan.
the organization advocates for stronger legal protections for content rightsholders.
Tổ chức kêu gọi có các biện pháp pháp lý mạnh mẽ hơn để bảo vệ các chủ sở hữu quyền nội dung.
negotiations between the streaming service and rightsholders concluded successfully.
Thương lượng giữa dịch vụ phát trực tuyến và các chủ sở hữu quyền đã kết thúc thành công.
new regulations require tech companies to identify copyright rightsholders more accurately.
Các quy định mới yêu cầu các công ty công nghệ xác định các chủ sở hữu quyền bản quyền một cách chính xác hơn.
collective management organizations collect royalties on behalf of rightsholders.
Các tổ chức quản lý tập thể thu phí bản quyền thay mặt các chủ sở hữu quyền.
the dispute was resolved through direct mediation with the rightsholders.
Tranh chấp đã được giải quyết thông qua hòa giải trực tiếp với các chủ sở hữu quyền.
unauthorized distribution of software causes significant financial losses to rightsholders.
Việc phân phối phần mềm không được phép gây ra thiệt hại tài chính đáng kể cho các chủ sở hữu quyền.
the database allows users to easily identify the rightsholders of specific assets.
Cơ sở dữ liệu cho phép người dùng dễ dàng xác định các chủ sở hữu quyền của các tài sản cụ thể.
rightsholders retain exclusive control over the distribution of their copyrighted material.
Các chủ sở hữu quyền duy trì quyền kiểm soát độc quyền đối với việc phân phối tài liệu được cấp bản quyền của họ.
the agreement ensures that rightsholders receive fair compensation for their work.
Thỏa thuận đảm bảo rằng các chủ sở hữu quyền được nhận thù lao công bằng cho công việc của họ.
digital platforms must obtain proper licenses from rightsholders before streaming content.
Các nền tảng số phải có được giấy phép hợp lệ từ các chủ sở hữu quyền trước khi phát trực tuyến nội dung.
rightsholders are increasingly using automated tools to detect copyright infringement.
Các chủ sở hữu quyền ngày càng sử dụng các công cụ tự động để phát hiện vi phạm bản quyền.
we need to protect the intellectual property of all rightsholders involved.
Chúng ta cần bảo vệ tài sản trí tuệ của tất cả các chủ sở hữu quyền liên quan.
the organization advocates for stronger legal protections for content rightsholders.
Tổ chức kêu gọi có các biện pháp pháp lý mạnh mẽ hơn để bảo vệ các chủ sở hữu quyền nội dung.
negotiations between the streaming service and rightsholders concluded successfully.
Thương lượng giữa dịch vụ phát trực tuyến và các chủ sở hữu quyền đã kết thúc thành công.
new regulations require tech companies to identify copyright rightsholders more accurately.
Các quy định mới yêu cầu các công ty công nghệ xác định các chủ sở hữu quyền bản quyền một cách chính xác hơn.
collective management organizations collect royalties on behalf of rightsholders.
Các tổ chức quản lý tập thể thu phí bản quyền thay mặt các chủ sở hữu quyền.
the dispute was resolved through direct mediation with the rightsholders.
Tranh chấp đã được giải quyết thông qua hòa giải trực tiếp với các chủ sở hữu quyền.
unauthorized distribution of software causes significant financial losses to rightsholders.
Việc phân phối phần mềm không được phép gây ra thiệt hại tài chính đáng kể cho các chủ sở hữu quyền.
the database allows users to easily identify the rightsholders of specific assets.
Cơ sở dữ liệu cho phép người dùng dễ dàng xác định các chủ sở hữu quyền của các tài sản cụ thể.
rightsholders retain exclusive control over the distribution of their copyrighted material.
Các chủ sở hữu quyền duy trì quyền kiểm soát độc quyền đối với việc phân phối tài liệu được cấp bản quyền của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay