rimas

[Mỹ]/ˈriːmə/
[Anh]/ˈriːmə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khe hở; lỗ hẹp

Cụm từ & Cách kết hợp

rima rhyme

vần đối

rima scheme

mô hình vần

rima pattern

mẫu vần

rima sound

âm thanh vần

rima word

từ vần

rima verse

chúm thơ

rima meter

nhịp điệu

rima play

trò chơi vần

rima line

dòng vần

rima flow

dòng chảy

Câu ví dụ

rima loves to paint in her free time.

Rima thích vẽ tranh trong thời gian rảnh rỗi.

rima enjoys exploring new art techniques.

Rima thích khám phá những kỹ thuật nghệ thuật mới.

rima participated in a local art exhibition.

Rima đã tham gia một cuộc triển lãm nghệ thuật địa phương.

rima finds inspiration in nature.

Rima tìm thấy nguồn cảm hứng từ thiên nhiên.

rima teaches art classes to children.

Rima dạy các lớp học vẽ cho trẻ em.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay