riming effect
hiện tượng tích băng
riming process
quá trình tích băng
riming conditions
điều kiện tích băng
riming phenomena
hiện tượng tích băng
riming layer
lớp tích băng
riming ice
băng tích
riming clouds
mây tích băng
riming growth
sự phát triển của tích băng
riming event
sự kiện tích băng
riming rates
tốc độ tích băng
riming can create beautiful patterns on windows.
hiện tượng đóng băng có thể tạo ra những hoa văn đẹp trên cửa sổ.
we watched the trees shimmering with riming.
chúng tôi đã xem những cái cây lấp lánh dưới lớp băng giá.
the riming process is fascinating in cold weather.
hiện tượng đóng băng là một quá trình thú vị trong thời tiết lạnh.
riming occurs when moisture freezes on surfaces.
hiện tượng đóng băng xảy ra khi hơi ẩm đóng băng trên bề mặt.
the riming of the mountain peaks was breathtaking.
lớp băng giá trên đỉnh núi thật ngoạn mục.
we learned about riming in our science class.
chúng tôi đã học về hiện tượng đóng băng trong lớp học khoa học của mình.
riming can affect the growth of certain plants.
hiện tượng đóng băng có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của một số loại cây nhất định.
the artist depicted riming in her painting.
nghệ sĩ đã thể hiện hiện tượng đóng băng trong bức tranh của cô ấy.
riming adds a magical touch to winter landscapes.
hiện tượng đóng băng thêm một chút kỳ diệu vào cảnh quan mùa đông.
we took photos of the riming on the fence.
chúng tôi đã chụp ảnh lớp băng giá trên hàng rào.
riming effect
hiện tượng tích băng
riming process
quá trình tích băng
riming conditions
điều kiện tích băng
riming phenomena
hiện tượng tích băng
riming layer
lớp tích băng
riming ice
băng tích
riming clouds
mây tích băng
riming growth
sự phát triển của tích băng
riming event
sự kiện tích băng
riming rates
tốc độ tích băng
riming can create beautiful patterns on windows.
hiện tượng đóng băng có thể tạo ra những hoa văn đẹp trên cửa sổ.
we watched the trees shimmering with riming.
chúng tôi đã xem những cái cây lấp lánh dưới lớp băng giá.
the riming process is fascinating in cold weather.
hiện tượng đóng băng là một quá trình thú vị trong thời tiết lạnh.
riming occurs when moisture freezes on surfaces.
hiện tượng đóng băng xảy ra khi hơi ẩm đóng băng trên bề mặt.
the riming of the mountain peaks was breathtaking.
lớp băng giá trên đỉnh núi thật ngoạn mục.
we learned about riming in our science class.
chúng tôi đã học về hiện tượng đóng băng trong lớp học khoa học của mình.
riming can affect the growth of certain plants.
hiện tượng đóng băng có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của một số loại cây nhất định.
the artist depicted riming in her painting.
nghệ sĩ đã thể hiện hiện tượng đóng băng trong bức tranh của cô ấy.
riming adds a magical touch to winter landscapes.
hiện tượng đóng băng thêm một chút kỳ diệu vào cảnh quan mùa đông.
we took photos of the riming on the fence.
chúng tôi đã chụp ảnh lớp băng giá trên hàng rào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay