ringbinders

[Mỹ]/rɪŋbaɪndərz/
[Anh]/rɪŋbaɪndərz/

Dịch

n. Một chiếc hộp có cơ chế vòng đeo giữ các trang giấy rời chỗ; Cơ chế vòng đeo hoặc vòng dùng để đóng các tài liệu; Các vòng đeo hoặc kẹp dùng trong việc đóng tài liệu; Các vật liệu dính dùng trong quy trình đóng tài liệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

using ringbinders

Sử dụng bìa ringbinders

organize ringbinders

Sắp xếp bìa ringbinders

ringbinders and files

Bìa ringbinders và tài liệu

three ringbinders

ba bìa ringbinders

ringbinders on shelf

Bìa ringbinders trên kệ

ringbinders for school

Bìa ringbinders cho trường học

bulk ringbinders

Bìa ringbinders số lượng lớn

ringbinders with tabs

Bìa ringbinders có tab

ringbinders in drawer

Bìa ringbinders trong ngăn kéo

my ringbinders

Bìa ringbinders của tôi

Câu ví dụ

the office manager organized all the project documents in colorful ringbinders.

Người quản lý văn phòng đã tổ chức tất cả các tài liệu dự án vào những cuốn bìa kim loại màu sắc.

we purchased heavy-duty ringbinders to store our legal contracts.

Chúng tôi đã mua những cuốn bìa kim loại bền chắc để lưu trữ các hợp đồng pháp lý của chúng tôi.

the students used ringbinders with index tabs to organize their notes.

Các học sinh đã sử dụng những cuốn bìa kim loại có tab chỉ mục để tổ chức ghi chú của họ.

our archival ringbinders protect important historical documents.

Các cuốn bìa kim loại lưu trữ của chúng tôi bảo vệ các tài liệu lịch sử quan trọng.

she keeps her recipe collection in elegant leather ringbinders.

Cô ấy lưu giữ bộ sưu tập công thức nấu ăn của mình trong những cuốn bìa kim loại da sang trọng.

the company orders bulk ringbinders every quarter for new employees.

Công ty đặt hàng hàng loạt bìa kim loại mỗi quý cho nhân viên mới.

transparent ringbinders on the desk allow quick identification of contents.

Các cuốn bìa kim loại trong suốt trên bàn cho phép nhận diện nhanh nội dung.

the teacher distributed ringbinders containing the semester curriculum.

Giáo viên đã phát các cuốn bìa kim loại chứa chương trình học kỳ.

expandable ringbinders accommodate growing project files throughout the year.

Các cuốn bìa kim loại có thể mở rộng giúp lưu trữ các tệp dự án đang tăng trưởng suốt cả năm.

we alphabetize our ringbinders for easier retrieval of client information.

Chúng tôi sắp xếp các cuốn bìa kim loại theo thứ tự chữ cái để dễ dàng truy xuất thông tin khách hàng.

the conference provided participants with branded ringbinders and brochures.

Hội nghị cung cấp cho các tham dự viên những cuốn bìa kim loại có logo và brochure.

digital backup copies supplement our physical ringbinders for data security.

Các bản sao dự phòng kỹ thuật số bổ sung cho các cuốn bìa kim loại vật lý của chúng tôi để đảm bảo an toàn dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay