ripe banana
chuối chín
ripe fruit
trái cây chín
ripe avocado
bơ chín
ripe for
chín muồi
be ripe for settlement
sẵn sàng cho việc giải quyết
land ripe for development.
đất sẵn sàng để phát triển.
a population ripe with discontent.
một dân số đầy rẫy sự bất mãn.
a ripe old age.
tuổi già trĩu mứa.
a plan ripe for execution
một kế hoạch sẵn sàng để thực hiện.
The problem is ripe for settlement.
Vấn đề đã sẵn sàng để giải quyết.
This time is ripe for action.
Thời điểm này rất thích hợp để hành động.
A ripe lemon is yellow.
Một quả chanh chín có màu vàng.
The time is ripe for a change in this country.
Đã đến lúc cần có sự thay đổi trong quốc gia này.
the ripe age of 90.
tuổi chín mươi trĩu mứa.
bite into a ripe tomato;
cắn một quả cà chua chín;
land ripe for industrial development
đất đai thích hợp cho phát triển công nghiệp
The rice is ripe for harvest.
Lúa đã chín để thu hoạch.
the time was ripe to talk about peace.
đã đến lúc thích hợp để nói về hòa bình.
The time is ripe for great societal changes.
Đã đến lúc thích hợp cho những thay đổi xã hội lớn.
ripe banana
chuối chín
ripe fruit
trái cây chín
ripe avocado
bơ chín
ripe for
chín muồi
be ripe for settlement
sẵn sàng cho việc giải quyết
land ripe for development.
đất sẵn sàng để phát triển.
a population ripe with discontent.
một dân số đầy rẫy sự bất mãn.
a ripe old age.
tuổi già trĩu mứa.
a plan ripe for execution
một kế hoạch sẵn sàng để thực hiện.
The problem is ripe for settlement.
Vấn đề đã sẵn sàng để giải quyết.
This time is ripe for action.
Thời điểm này rất thích hợp để hành động.
A ripe lemon is yellow.
Một quả chanh chín có màu vàng.
The time is ripe for a change in this country.
Đã đến lúc cần có sự thay đổi trong quốc gia này.
the ripe age of 90.
tuổi chín mươi trĩu mứa.
bite into a ripe tomato;
cắn một quả cà chua chín;
land ripe for industrial development
đất đai thích hợp cho phát triển công nghiệp
The rice is ripe for harvest.
Lúa đã chín để thu hoạch.
the time was ripe to talk about peace.
đã đến lúc thích hợp để nói về hòa bình.
The time is ripe for great societal changes.
Đã đến lúc thích hợp cho những thay đổi xã hội lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay