ritualists

[US]/ˈrɪtʃʊəlɪst/
[UK]/ˈrɪtʃuəˌlɪst/
Frequency: Very High

Translation

n. người có kỹ năng trong hoặc đang nghiên cứu các nghi lễ; một người thành thạo trong các thực hành nghi lễ

Phrases & Collocations

ritualist practices

thực hành của người theo thuyết nghi lễ

ritualist beliefs

niềm tin của người theo thuyết nghi lễ

ritualist traditions

truyền thống của người theo thuyết nghi lễ

ritualist community

cộng đồng của người theo thuyết nghi lễ

ritualist role

vai trò của người theo thuyết nghi lễ

ritualist symbolism

tượng trưng của người theo thuyết nghi lễ

ritualist leader

lãnh đạo của người theo thuyết nghi lễ

ritualist ceremony

nghi lễ của người theo thuyết nghi lễ

ritualist philosophy

triết lý của người theo thuyết nghi lễ

Example Sentences

the ritualist performed the ancient ceremony with great reverence.

người thực hành nghi lễ đã thực hiện nghi lễ cổ xưa với sự tôn kính lớn lao.

many people believe that a ritualist can connect them with their ancestors.

nhiều người tin rằng một người thực hành nghi lễ có thể kết nối họ với tổ tiên của họ.

the ritualist explained the significance of each step in the process.

người thực hành nghi lễ đã giải thích ý nghĩa của từng bước trong quá trình.

as a ritualist, she dedicated her life to preserving cultural traditions.

với vai trò là người thực hành nghi lễ, cô ấy đã dành cả cuộc đời để bảo tồn các truyền thống văn hóa.

the community sought the wisdom of a ritualist for their festival.

cộng đồng tìm kiếm sự khôn ngoan của một người thực hành nghi lễ cho lễ hội của họ.

the ritualist used various symbols to enhance the spiritual experience.

người thực hành nghi lễ đã sử dụng nhiều biểu tượng để tăng cường trải nghiệm tâm linh.

people gathered around the ritualist to witness the sacred rites.

mọi người tập trung xung quanh người thực hành nghi lễ để chứng kiến các nghi lễ thiêng liêng.

in her role as a ritualist, she guided the participants through the rituals.

với vai trò là người thực hành nghi lễ, cô ấy hướng dẫn những người tham gia qua các nghi lễ.

the ritualist's presence brought a sense of calm to the event.

sự hiện diện của người thực hành nghi lễ mang lại cảm giác bình tĩnh cho sự kiện.

many cultures have a designated ritualist for important life events.

nhiều nền văn hóa có một người thực hành nghi lễ được chỉ định cho các sự kiện quan trọng trong cuộc đời.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now