roadsweepers

[Mỹ]/ˈrəʊdˌswiːpəz/
[Anh]/ˈroʊdˌswiːpərz/

Dịch

n. người quét đường
v. động từ số thứ ba nhân称 của road sweeper

Cụm từ & Cách kết hợp

roadsweepers working

những người quét đường đang làm việc

automated roadsweepers

những chiếc máy quét đường tự động

municipal roadsweepers

những chiếc máy quét đường của chính quyền địa phương

roadsweepers cleaning

những chiếc máy quét đường đang làm sạch

industrial roadsweepers

những chiếc máy quét đường công nghiệp

electric roadsweepers

những chiếc máy quét đường điện

manual roadsweeper

máy quét đường thủ công

efficient roadsweeper

máy quét đường hiệu quả

truck-mounted roadsweeper

máy quét đường gắn trên xe tải

Câu ví dụ

the municipal roadsweepers clean the main streets every morning.

Các máy quét đường thành phố làm sạch các con phố chính mỗi sáng.

professional roadsweepers use advanced equipment to remove debris.

Các máy quét đường chuyên nghiệp sử dụng thiết bị tiên tiến để loại bỏ rác thải.

many cities employ electric roadsweepers to reduce pollution.

Nhiều thành phố sử dụng máy quét đường điện để giảm ô nhiễm.

the roadsweepers arrived early to finish before rush hour.

Các máy quét đường đến sớm để hoàn thành trước giờ cao điểm.

industrial roadsweepers are designed for heavy-duty cleaning tasks.

Các máy quét đường công nghiệp được thiết kế cho các nhiệm vụ vệ sinh nặng.

our company provides reliable roadsweepers for urban maintenance.

Doanh nghiệp của chúng tôi cung cấp các máy quét đường đáng tin cậy cho bảo trì đô thị.

the operator trained the new roadsweepers yesterday.

Người vận hành đã đào tạo các máy quét đường mới hôm qua.

modern roadsweepers can collect both dust and larger debris.

Các máy quét đường hiện đại có thể thu gom cả bụi và các mảnh vụn lớn.

some roadsweepers work during night shifts for minimal traffic disruption.

Một số máy quét đường làm việc vào ca đêm để giảm thiểu gián đoạn giao thông.

the municipality purchased three new roadsweepers last month.

Chính quyền địa phương đã mua ba chiếc máy quét đường mới vào tháng trước.

roadsweepers play an essential role in keeping cities clean.

Các máy quét đường đóng vai trò thiết yếu trong việc giữ cho các thành phố sạch sẽ.

regular maintenance keeps roadsweepers operating efficiently.

Bảo trì định kỳ giúp các máy quét đường hoạt động hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay