roberts

[Mỹ]/'rɔbəts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Roberts (họ)
Word Forms
số nhiềurobertss

Cụm từ & Cách kết hợp

Julia Roberts

Julia Roberts

Câu ví dụ

Robert's car broke down on the way to work.

Xe của Robert bị hỏng trên đường đến chỗ làm.

Sheila and Roberts went on a hiking trip together.

Sheila và Roberts đã cùng nhau đi phượt.

The Roberts family is known for their generosity.

Gia đình Roberts nổi tiếng với sự hào phóng của họ.

Robert's dog is always by his side.

Chú chó của Robert luôn ở bên anh.

Roberts decided to renovate their kitchen.

Roberts quyết định cải tạo lại bếp của họ.

I heard Roberts is starting a new job next month.

Tôi nghe nói Roberts sẽ bắt đầu một công việc mới vào tháng tới.

The Roberts twins are identical in appearance.

Hai cậu bé sinh đôi Roberts giống hệt nhau về ngoại hình.

Robert's birthday party is next Saturday.

Tiệc sinh nhật của Robert là vào thứ Bảy tới.

Roberts and his colleagues are working on a new project.

Roberts và các đồng nghiệp của anh đang làm việc trên một dự án mới.

Mrs. Roberts is a talented artist.

Bà Roberts là một nghệ sĩ tài năng.

Ví dụ thực tế

(" Hubbell Roberts, do you have any living relatives? " )

(Hubbell Roberts, bạn còn người thân nào còn sống không?)

Nguồn: The Early Sessions

It's easy to end up in Canada while in Detroit, but it's even easier while in Point Roberts.

Thật dễ dàng để vô tình lạc vào Canada khi ở Detroit, nhưng còn dễ dàng hơn khi ở Point Roberts.

Nguồn: Realm of Legends

Barbie's best dance moves from the Roberts Family Dance Challenge!

Những bước nhảy đẹp nhất của Barbie từ Thử thách khiêu vũ của gia đình Roberts!

Nguồn: The Real Life of Barbie

Barbie's best dance moves from The Roberts Family Dance Challenge The Salsa!

Những bước nhảy đẹp nhất của Barbie từ Thử thách khiêu vũ của gia đình Roberts: Salsa!

Nguồn: The Real Life of Barbie

The Mount Roberts Tramway in downtown Juneau can whisk you up to the top of the mountain without breaking a sweat.

Tàu cáp Mount Roberts ở trung tâm thành phố Juneau có thể đưa bạn lên đỉnh núi mà không cần phải vất vả.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

President Obama started taking the oath, but Justice Roberts' language was different than what Obama was thinking.

Tổng thống Obama bắt đầu tuyên thệ, nhưng ngôn ngữ của Thẩm phán Roberts khác với những gì Obama nghĩ.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2017 Collection

Epps, Alonson Pierce, Henry Toler, and Addison Roberts, were the white men, selected to accompany, and take charge of the drove.

Epps, Alonson Pierce, Henry Toler và Addison Roberts là những người đàn ông da trắng, được chọn để đi cùng và phụ trách đàn gia súc.

Nguồn: Twelve Years a Slave

It has what Folasope Aiyesimoju, CEO of the conglomerate UAC and formerly with Kohlberg Kravis Roberts in London, calls " demographics to die for."

Nó có những gì Folasope Aiyesimoju, Giám đốc điều hành của tập đoàn UAC và trước đây từng làm việc tại Kohlberg Kravis Roberts ở London, gọi là "dân số đáng để chết vì."

Nguồn: Newsweek

It is a pity that the narrative sometimes drags as he tracks the exploits of so many Williams, Roberts, Rogers and Henrys (noble Norman families ran a bit short on names).

Thật đáng tiếc khi câu chuyện đôi khi kéo dài khi anh ấy theo dõi những thành công của rất nhiều gia đình Williams, Roberts, Rogers và Henrys (những gia đình quý tộc Norman có vẻ như hơi thiếu tên).

Nguồn: The Economist - Arts

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay