rochets

[Mỹ]/ˈrɒʃeɪ/
[Anh]/ˈroʊʃeɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại áo lễ trắng được mặc bởi giáo sĩ; một loại áo vestment trắng

Câu ví dụ

she wore a beautiful rochet for the ceremony.

Cô ấy đã mặc một chiếc rochet tuyệt đẹp cho buổi lễ.

the priest blessed the rochet before the mass.

Linh mục đã ban phước cho chiếc rochet trước buổi lễ.

he found an old rochet in the attic.

Anh ấy tìm thấy một chiếc rochet cũ trong gác mái.

rochet is often worn by clergy during services.

Rochets thường được mặc bởi các mục sư trong các buổi lễ.

the rochet was beautifully embroidered with gold thread.

Chiếc rochet được thêu đẹp bằng chỉ vàng.

he adjusted his rochet before stepping onto the stage.

Anh ấy đã điều chỉnh chiếc rochet của mình trước khi bước lên sân khấu.

the rochet symbolizes purity and devotion.

Chiếc rochet tượng trưng cho sự tinh khiết và lòng tận tụy.

she carefully folded her rochet after the event.

Cô ấy cẩn thận gấp chiếc rochet sau sự kiện.

he received a new rochet as a gift for his ordination.

Anh ấy nhận được một chiếc rochet mới làm quà tặng cho lễ tấn phong của mình.

the rochet is an essential part of the liturgical attire.

Chiếc rochet là một phần thiết yếu của trang phục phụng vụ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay