rodlike

[Mỹ]/ˈrɒdlaɪk/
[Anh]/ˈrɑːdlaɪk/

Dịch

adj.rod-shaped

Cụm từ & Cách kết hợp

rodlike structures

cấu trúc hình que

rodlike cells

tế bào hình que

rodlike bacteria

vi khuẩn hình que

rodlike shape

hình dạng hình que

rodlike appearance

bề ngoài hình que

rodlike particles

các hạt hình que

rodlike formations

các cấu trúc hình que

rodlike objects

các vật thể hình que

rodlike elements

các yếu tố hình que

rodlike morphology

hình thái học hình que

Câu ví dụ

scientists observed rodlike structures in the cell under electron microscopy.

Các nhà khoa học quan sát thấy các cấu trúc hình que trong tế bào dưới kính hiển vi điện tử.

the virus exhibits distinctive rodlike particles that distinguish it from spherical variants.

Virus thể hiện các hạt hình que đặc trưng, khác biệt so với các biến thể hình cầu.

some crystals naturally grow in elegant rodlike formations within geological cavities.

Một số tinh thể tự nhiên phát triển thành các cấu trúc hình que thanh lịch trong các hang địa chất.

the muscle fibers appear distinctly rodlike when viewed in cross-section under staining.

Các sợi cơ xuất hiện rõ ràng dưới dạng hình que khi nhìn trong mặt cắt ngang dưới kính hiển vi nhuộm.

archaeologists unearthed several rodlike bronze artifacts dating back three thousand years.

Các nhà khảo cổ khai quật được nhiều hiện vật bằng đồng hình que có niên đại cách đây ba nghìn năm.

the plant develops slender rodlike stems that can reach impressive heights in maturity.

Cây phát triển các thân hình que mảnh mai có thể đạt được chiều cao ấn tượng khi trưởng thành.

this particular protein folds into an elongated rodlike molecule with specific binding sites.

Loại protein cụ thể này gấp lại thành một phân tử hình que dài với các vị trí liên kết đặc biệt.

meteorologists documented the unusual rodlike pattern of the storm system approaching the coast.

Các nhà khí tượng học ghi lại hình thái hình que bất thường của hệ thống bão đang tiến gần bờ biển.

researchers developed a new composite material featuring uniform rodlike nanostructures throughout.

Các nhà nghiên cứu đã phát triển một vật liệu composite mới có các nanostructures hình que đồng nhất trong suốt.

biologists identified specialized rodlike organelles performing crucial metabolic functions within cells.

Các nhà sinh vật học đã xác định các bào quan hình que chuyên biệt thực hiện các chức năng trao đổi chất quan trọng trong tế bào.

the rare mineral formed spectacular rodlike crystals over millions of years of geological processes.

Khoáng chất hiếm này đã hình thành các tinh thể hình que ngoạn mục trong hàng triệu năm quá trình địa chất.

engineers designed rodlike sensors capable of detecting subtle changes in temperature and pressure.

Các kỹ sư đã thiết kế các cảm biến hình que có khả năng phát hiện những thay đổi nhỏ về nhiệt độ và áp suất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay