rollouts

[Mỹ]/ˈrəʊlaʊts/
[Anh]/ˈroʊlaʊts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự giới thiệu hoặc triển khai một sản phẩm hoặc dịch vụ mới; hành động chuyển giao dữ liệu hoặc dịch vụ

Cụm từ & Cách kết hợp

product rollouts

triển khai sản phẩm

software rollouts

triển khai phần mềm

feature rollouts

triển khai tính năng

initial rollouts

triển khai ban đầu

global rollouts

triển khai toàn cầu

planned rollouts

triển khai dự kiến

scheduled rollouts

triển khai theo lịch trình

new rollouts

triển khai mới

successful rollouts

triển khai thành công

future rollouts

triển khai trong tương lai

Câu ví dụ

the company plans multiple rollouts for the new software.

công ty có kế hoạch triển khai nhiều lần cho phần mềm mới.

successful rollouts require careful planning and execution.

việc triển khai thành công đòi hỏi lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.

we are excited about the upcoming rollouts in various regions.

chúng tôi rất vui mừng với các lần triển khai sắp tới ở nhiều khu vực khác nhau.

the rollouts will include training sessions for all employees.

các lần triển khai sẽ bao gồm các buổi đào tạo cho tất cả nhân viên.

customer feedback is crucial for the success of the rollouts.

phản hồi của khách hàng rất quan trọng cho sự thành công của các lần triển khai.

we encountered some challenges during the rollouts last year.

chúng tôi đã gặp một số thách thức trong quá trình triển khai năm ngoái.

rollouts are often scheduled during off-peak hours to minimize disruption.

các lần triển khai thường được lên lịch vào giờ thấp điểm để giảm thiểu sự gián đoạn.

the team is reviewing the results from the latest rollouts.

nhóm đang xem xét kết quả từ các lần triển khai mới nhất.

effective communication is key to successful rollouts.

giao tiếp hiệu quả là chìa khóa cho các lần triển khai thành công.

we need to adjust our strategy based on the previous rollouts.

chúng tôi cần điều chỉnh chiến lược của mình dựa trên các lần triển khai trước đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay