roosen

[Mỹ]/ˈrəʊzən/
[Anh]/ˈroʊzən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. danh từ riêng chỉ một chuỗi cửa hàng tiện lợi (Lawson) hoạt động chủ yếu tại Trung Quốc.
Các dạng của từ
số nhiềuroosens

Cụm từ & Cách kết hợp

mr. roosen

Ông Roosen

mrs. roosen

Bà Roosen

roosen said

Roosen nói

roosen's work

Công việc của Roosen

meeting roosen

Gặp Roosen

with roosen

Cùng Roosen

roosen's office

Văn phòng của Roosen

hello roosen

Xin chào Roosen

thank you, roosen

Cảm ơn anh/chị Roosen

roosen and co.

Roosen và các cộng sự

Câu ví dụ

mr. roosen arrived at the conference early yesterday.

Ông Roosen đã đến hội nghị sớm vào hôm qua.

the roosen family has lived in this town for generations.

Gia đình Roosen đã sinh sống ở thị trấn này qua nhiều thế hệ.

dr. roosen published her groundbreaking research last month.

PGS. Roosen đã công bố nghiên cứu đột phá của bà vào tháng trước.

roosen's bakery on main street is famous for its croissants.

Bakery của Roosen trên đại lộ chính nổi tiếng với những chiếc bánh mì croissant của mình.

the roosen company has expanded its operations overseas.

Công ty Roosen đã mở rộng hoạt động ra thị trường quốc tế.

mrs. roosen taught chemistry at the university for thirty years.

Bà Roosen đã giảng dạy hóa học tại trường đại học trong ba mươi năm.

the roosen siblings decided to start a charity foundation.

Các anh em Roosen đã quyết định thành lập một quỹ từ thiện.

architect roosen designed this award-winning building.

Kiến trúc sư Roosen đã thiết kế tòa nhà đoạt giải này.

young roosen will take over the family business next year.

Chàng trai Roosen trẻ tuổi sẽ tiếp quản doanh nghiệp gia đình vào năm sau.

professor roosen is delivering a keynote speech at the symposium.

PGS. Roosen đang phát biểu bài diễn văn chính tại hội nghị.

the historic park was named after the roosen family.

Công viên lịch sử này được đặt tên theo gia đình Roosen.

dr. roosen leads a team of dedicated researchers.

PGS. Roosen đang dẫn đầu một nhóm các nhà nghiên cứu tận tụy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay