ropemen

[Mỹ]/rəʊpmən/
[Anh]/roʊpmən/

Dịch

n. driller; a person who operates drilling equipment, especially in mining or oil drilling operations.

Cụm từ & Cách kết hợp

the ropemen

những người thợ dây

skilled ropemen

những người thợ dây có tay nghề

experienced ropemen

những người thợ dây giàu kinh nghiệm

expert ropemen

những người thợ dây chuyên gia

ropemen working

những người thợ dây đang làm việc

professional ropemen

những người thợ dây chuyên nghiệp

call ropemen

gọi người thợ dây

need ropemen

cần người thợ dây

ropemen arrived

những người thợ dây đã đến

three ropemen

ba người thợ dây

Câu ví dụ

the skilled ropemen descended the cliff with precision.

những người thợ dây lành nghề đã xuống vách đá một cách chính xác.

experienced ropemen secured the heavy cargo before transport.

những người thợ dây có kinh nghiệm đã cài chắc hàng hóa nặng trước khi vận chuyển.

the ropemen rigged the safety lines for the climbers.

những người thợ dây đã cài dây an toàn cho các người leo núi.

ropemen lowered the rescue basket slowly into the gorge.

những người thợ dây hạ thong thả giỏ cứu hộ xuống thung lũng.

the circus ropemen performed daring acts high above the audience.

những người thợ dây trong đoàn xiếc thực hiện những hành động liều lĩnh cao ngang khán giả.

three ropemen were assigned to anchor the suspension bridge.

ba người thợ dây được giao nhiệm vụ neo cố cầu dây văng.

ropemen attached the cables while suspended in midair.

những người thợ dây gắn cáp khi treo lơ lửng giữa không trung.

the rescue team depended on their brave ropemen to reach the stranded hikers.

đội cứu hộ phụ thuộc vào những người thợ dây dũng cảm để đến được những người leo núi bị mắc kẹt.

professional ropemen inspected all equipment before the ascent.

những người thợ dây chuyên nghiệp kiểm tra tất cả thiết bị trước khi leo lên.

the ropemen pulled the rope taut to ensure stability.

những người thợ dây kéo căng dây để đảm bảo sự ổn định.

trainee ropemen learned proper knot-tying techniques from masters.

những người thợ dây mới học các kỹ thuật cột dây đúng đắn từ các bậc thầy.

the ropemen coordinated their movements during the complex rescue operation.

những người thợ dây phối hợp chuyển động của họ trong cuộc hành động cứu hộ phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay