process routinization
tin tạo quy trình
routinization effect
hiệu ứng của việc tạo quy trình
routinization strategy
chiến lược tạo quy trình
task routinization
việc tạo quy trình nhiệm vụ
routinization process
quá trình tạo quy trình
routinization model
mô hình tạo quy trình
routinization practice
thực hành tạo quy trình
routinization framework
khung tạo quy trình
routinization approach
cách tiếp cận tạo quy trình
routinization trend
xu hướng tạo quy trình
routinization of tasks can improve efficiency.
việc chuẩn hóa các nhiệm vụ có thể cải thiện hiệu quả.
routinization helps in reducing decision fatigue.
việc chuẩn hóa giúp giảm mệt mỏi khi đưa ra quyết định.
the company focuses on the routinization of processes.
công ty tập trung vào việc chuẩn hóa các quy trình.
routinization can lead to increased productivity.
việc chuẩn hóa có thể dẫn đến tăng năng suất.
employees benefit from the routinization of their daily tasks.
nhân viên được hưởng lợi từ việc chuẩn hóa các nhiệm vụ hàng ngày của họ.
routinization of meetings can save time.
việc chuẩn hóa các cuộc họp có thể tiết kiệm thời gian.
she advocates for the routinization of health checks.
cô ấy ủng hộ việc chuẩn hóa các kiểm tra sức khỏe.
routinization can sometimes stifle creativity.
việc chuẩn hóa đôi khi có thể bóp nghẹt sự sáng tạo.
they are exploring the routinization of customer service interactions.
họ đang khám phá việc chuẩn hóa các tương tác dịch vụ khách hàng.
routinization in education can enhance learning outcomes.
việc chuẩn hóa trong giáo dục có thể nâng cao kết quả học tập.
process routinization
tin tạo quy trình
routinization effect
hiệu ứng của việc tạo quy trình
routinization strategy
chiến lược tạo quy trình
task routinization
việc tạo quy trình nhiệm vụ
routinization process
quá trình tạo quy trình
routinization model
mô hình tạo quy trình
routinization practice
thực hành tạo quy trình
routinization framework
khung tạo quy trình
routinization approach
cách tiếp cận tạo quy trình
routinization trend
xu hướng tạo quy trình
routinization of tasks can improve efficiency.
việc chuẩn hóa các nhiệm vụ có thể cải thiện hiệu quả.
routinization helps in reducing decision fatigue.
việc chuẩn hóa giúp giảm mệt mỏi khi đưa ra quyết định.
the company focuses on the routinization of processes.
công ty tập trung vào việc chuẩn hóa các quy trình.
routinization can lead to increased productivity.
việc chuẩn hóa có thể dẫn đến tăng năng suất.
employees benefit from the routinization of their daily tasks.
nhân viên được hưởng lợi từ việc chuẩn hóa các nhiệm vụ hàng ngày của họ.
routinization of meetings can save time.
việc chuẩn hóa các cuộc họp có thể tiết kiệm thời gian.
she advocates for the routinization of health checks.
cô ấy ủng hộ việc chuẩn hóa các kiểm tra sức khỏe.
routinization can sometimes stifle creativity.
việc chuẩn hóa đôi khi có thể bóp nghẹt sự sáng tạo.
they are exploring the routinization of customer service interactions.
họ đang khám phá việc chuẩn hóa các tương tác dịch vụ khách hàng.
routinization in education can enhance learning outcomes.
việc chuẩn hóa trong giáo dục có thể nâng cao kết quả học tập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay