royalties

[US]/[ˈrɔɪəltiz]/
[UK]/[ˈrɔɪəltiz]/
Frequency: Very High

Translation

n. khoản thanh toán được trả cho người sở hữu bằng sáng chế hoặc người sở hữu bản quyền để có quyền sử dụng tài sản trí tuệ của họ; khoản thanh toán được trả cho người sở hữu khoáng sản để có quyền khai thác khoáng sản từ đất của họ; khoản thanh toán hoàng gia

Phrases & Collocations

royalties check

phiên bản bản quyền

collecting royalties

thu tiền bản quyền

royalties statement

bản báo cáo bản quyền

royalties payment

thanh toán bản quyền

royalties rate

tỷ lệ bản quyền

royalties agreement

thỏa thuận bản quyền

earn royalties

kiếm tiền bản quyền

royalties due

tiền bản quyền đến hạn

receive royalties

nhanh tiền bản quyền

royalty-free

miễn phí bản quyền

Example Sentences

the author receives royalties on each book sold.

Tác giả nhận được tiền bản quyền cho mỗi cuốn sách được bán.

we negotiated a higher royalty rate with the distributor.

Chúng tôi đã đàm phán tỷ lệ bản quyền cao hơn với nhà phân phối.

the company pays royalties to the inventor for the patent.

Doanh nghiệp thanh toán tiền bản quyền cho người phát minh cho bằng sáng chế.

royalty payments are a significant source of income for musicians.

Các khoản thanh toán bản quyền là nguồn thu quan trọng cho các nhạc sĩ.

she earns royalties from the licensing of her software.

Cô ấy kiếm được tiền bản quyền từ việc cấp phép phần mềm của mình.

the contract stipulated a 5% royalty on all sales.

Hợp đồng quy định 5% tiền bản quyền trên tất cả các doanh số bán hàng.

royalty statements are sent out quarterly.

Các bản báo cáo bản quyền được gửi ra theo quý.

he collects royalties for the use of his copyrighted material.

Anh ấy thu tiền bản quyền cho việc sử dụng tài liệu được cấp bản quyền của mình.

the film studio agreed to pay substantial royalties.

Đài phim đồng ý thanh toán khoản tiền bản quyền lớn.

royalty-free images are available for commercial use.

Các hình ảnh không bản quyền có sẵn cho sử dụng thương mại.

calculating royalties can be a complex process.

Tính toán tiền bản quyền có thể là một quy trình phức tạp.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now