rozzo

[Mỹ]/ˈrɒtsəʊ/
[Anh]/ˈrɑːtsoʊ/

Dịch

adj. Thô sơ hoặc chưa tinh luyện (Tiếng Ý)

Cụm từ & Cách kết hợp

too rozzo

Vietnamese_translation

very rozzo

Vietnamese_translation

rozzo texture

Vietnamese_translation

rozzo style

Vietnamese_translation

rozzo finish

Vietnamese_translation

rozzo surface

Vietnamese_translation

rather rozzo

Vietnamese_translation

rozzo appearance

Vietnamese_translation

rozzo quality

Vietnamese_translation

extremely rozzo

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he has a rough manner of speaking

Anh ấy có cách nói thô lỗ

the rough surface of the wall felt cold

Bề mặt thô của bức tường cảm thấy lạnh

she gave him a rough estimate of the cost

Cô ấy đã đưa cho anh ấy một ước tính thô về chi phí

his rough character made it difficult to work with him

Tính cách thô lỗ của anh ấy khiến việc làm việc cùng anh ấy trở nên khó khăn

the rough terrain made the journey difficult

Địa hình gồ ghề khiến chuyến đi trở nên khó khăn

he made a rough sketch of the building

Anh ấy đã vẽ một phác thảo thô của tòa nhà

her rough voice echoed in the hallway

Giọng nói thô của cô ấy vang vọng trong hành lang

the rough weather forced them to cancel the trip

Thời tiết xấu đã buộc họ hủy chuyến đi

he gave her a rough time at the meeting

Anh ấy đã làm cô ấy khó堪 trong cuộc họp

the rough fabric irritated her skin

Vải thô làm kích ứng da cô ấy

they had to work with rough materials

Họ phải làm việc với các vật liệu thô

the rough draft needs more editing

Bản nháp thô cần được chỉnh sửa thêm

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay