rubies

[Mỹ]/ˈruːbiːz/
[Anh]/ˈruːbiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một viên đá quý màu đỏ; màu của ruby; đỏ đậm

Cụm từ & Cách kết hợp

red rubies

ngọc hồng ngọc

rubies and diamonds

ngọc hồng ngọc và kim cương

rubies shine

ngọc hồng ngọc tỏa sáng

valuable rubies

ngọc hồng ngọc có giá trị

rubies collection

bảo sưu tầm ngọc hồng ngọc

rubies jewelry

trang sức ngọc hồng ngọc

rubies sparkle

ngọc hồng ngọc lấp lánh

rubies mining

khai thác ngọc hồng ngọc

rubies necklace

dây chuyền ngọc hồng ngọc

rubies value

giá trị ngọc hồng ngọc

Câu ví dụ

she wore a necklace adorned with rubies.

Cô ấy đã đeo một chiếc vòng cổ được trang trí bằng ngọc hồng ngọc.

rubies are one of the most valuable gemstones.

Ngọc hồng ngọc là một trong những loại đá quý có giá trị nhất.

he gave her a ring with a large ruby.

Anh ấy tặng cô ấy một chiếc nhẫn có một viên ngọc hồng ngọc lớn.

rubies symbolize love and passion.

Ngọc hồng ngọc tượng trưng cho tình yêu và đam mê.

the jewelry store specializes in rubies and sapphires.

Cửa hàng trang sức chuyên về ngọc hồng ngọc và sapphire.

she inherited a collection of antique rubies.

Cô ấy thừa hưởng một bộ sưu tập ngọc hồng ngọc cổ.

rubies are often used in high-end jewelry.

Ngọc hồng ngọc thường được sử dụng trong trang sức cao cấp.

the deep red color of rubies is mesmerizing.

Màu đỏ đậm của ngọc hồng ngọc thật mê hoặc.

they celebrated their anniversary with rubies.

Họ đã ăn mừng kỷ niệm ngày cưới của họ với ngọc hồng ngọc.

rubies can be found in various shades of red.

Ngọc hồng ngọc có thể được tìm thấy ở nhiều sắc thái khác nhau của màu đỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay