rubricate

[Mỹ]/ˈruːbrɪkeɪt/
[Anh]/ˈruːbrɪkeɪt/

Dịch

vt. đặt tiêu đề bằng màu đỏ, in bằng màu đỏ, viết bằng màu đỏ
v. cung cấp tiêu đề màu đỏ, viết bằng màu đỏ
Các dạng của từ
quá khứ phân từrubricated
thì quá khứrubricated
ngôi thứ ba số ítrubricates
hiện tại phân từrubricating

Cụm từ & Cách kết hợp

rubricate document

rubricate tài liệu

rubricate section

rubricate phần

rubricate text

rubricate văn bản

rubricate page

rubricate trang

rubricate notes

rubricate ghi chú

rubricate outline

rubricate dàn ý

rubricate guidelines

rubricate hướng dẫn

rubricate entries

rubricate mục nhập

rubricate report

rubricate báo cáo

rubricate list

rubricate danh sách

Câu ví dụ

teachers often rubricate assignments to provide clear feedback.

các giáo viên thường chấm điểm các bài tập để cung cấp phản hồi rõ ràng.

we need to rubricate the criteria for the project evaluation.

chúng ta cần đưa ra các tiêu chí cho việc đánh giá dự án.

students appreciate when instructors rubricate their grading process.

sinh viên đánh giá cao khi giảng viên chấm điểm quy trình đánh giá của họ.

the rubricate system helps to standardize the grading.

hệ thống chấm điểm giúp tiêu chuẩn hóa việc đánh giá.

it is essential to rubricate the expectations for the assignment.

cần thiết phải đưa ra các kỳ vọng cho bài tập.

rubricate your goals to track your progress effectively.

xác định rõ các mục tiêu của bạn để theo dõi tiến trình hiệu quả.

she decided to rubricate her notes for better organization.

cô ấy quyết định sắp xếp các ghi chú của mình để dễ dàng quản lý hơn.

using a rubricate approach can enhance student learning.

việc sử dụng phương pháp chấm điểm có thể nâng cao hiệu quả học tập của sinh viên.

rubricate your tasks to prioritize them efficiently.

xác định rõ các nhiệm vụ của bạn để ưu tiên chúng một cách hiệu quả.

the professor will rubricate the final project guidelines.

giảng viên sẽ đưa ra các hướng dẫn cho dự án cuối cùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay