rudbeckia

[Mỹ]/rʌdˈbɛkiə/
[Anh]/rʌdˈbɛkiə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bất kỳ cây nào thuộc chi Rudbeckia; chi Rudbeckia chính nó; các loài cây thường được biết đến với tên gọi black-eyed Susans
Các dạng của từ
số nhiềurudbeckias

Cụm từ & Cách kết hợp

rudbeckia flowers

hoa rudbeckia

rudbeckia species

các loài rudbeckia

rudbeckia garden

vườn rudbeckia

rudbeckia blooms

nụ hoa rudbeckia

rudbeckia leaves

lá rudbeckia

rudbeckia hybrid

rudbeckia lai

rudbeckia planting

trồng rudbeckia

rudbeckia care

chăm sóc rudbeckia

rudbeckia seeds

hạt giống rudbeckia

rudbeckia varieties

các giống rudbeckia

Câu ví dụ

rudbeckia flowers bloom in late summer.

Hoa rudbeckia nở vào cuối mùa hè.

gardeners love to plant rudbeckia for its vibrant colors.

Người làm vườn thích trồng rudbeckia vì màu sắc rực rỡ của chúng.

rudbeckia is often used in flower arrangements.

Rudbeckia thường được sử dụng trong các sắp xếp hoa.

there are many species of rudbeckia to choose from.

Có rất nhiều loài rudbeckia để lựa chọn.

rudbeckia attracts butterflies to the garden.

Rudbeckia thu hút ngài đến vườn.

in the fall, rudbeckia leaves turn a beautiful shade.

Vào mùa thu, lá rudbeckia chuyển sang một màu đẹp.

rudbeckia is a hardy plant that requires little maintenance.

Rudbeckia là một loại cây cứng cáp, ít cần bảo trì.

children enjoy picking rudbeckia in the fields.

Trẻ em thích hái rudbeckia trên các cánh đồng.

rudbeckia can grow in various soil types.

Rudbeckia có thể phát triển trong nhiều loại đất khác nhau.

many people admire the beauty of rudbeckia in bloom.

Rất nhiều người ngưỡng mộ vẻ đẹp của rudbeckia khi nở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay