| số nhiều | rufs |
the rufous hummingbird migrates thousands of miles each year, traveling from alaska to mexico.
Chim ruồi lửa di cư hàng nghìn dặm mỗi năm, di chuyển từ Alaska đến Mexico.
birdwatchers spotted a rare rufous-tailed hawk nesting in the mountain cliffs.
Các nhà quan sát chim đã phát hiện một con cú đuôi lửa hiếm đang làm tổ trên vách đá núi.
the rufous scrubfowl uses decaying vegetation to incubate its eggs in large mounds.
Chim ruồi lửa sử dụng thực vật đang phân hủy để ấp trứng trong những đống lớn.
a rufous-breasted trogon sat motionless on the branch, waiting for insects to fly by.
Một con chim tro ngực lửa ngồi bất động trên cành cây, chờ đợi côn trùng bay qua.
the rufous-capped sparrow sings beautiful melodies at dawn in the mountain meadows.
Chim sẻ đầu lửa hát những giai điệu tuyệt đẹp vào bình minh trên các thảo nguyên núi.
researchers documented a rufous-bellied eagle soaring high above the rainforest canopy.
Các nhà nghiên cứu đã ghi lại hình ảnh một con đại bàng bụng lửa bay cao trên tán rừng mưa.
the rufous-winged falcon pursues its prey with incredible speed through the forest.
Chim ưng cánh lửa đuổi theo con mồi với tốc độ phi thường xuyên qua rừng.
a rufous-collared pigeon adaptation allows it to thrive in urban environments across south america.
Một sự thích nghi của chim bồ câu cổ lửa cho phép nó sinh tồn trong môi trường đô thị khắp Nam Mỹ.
the rufous-chested flycatcher builds its nest carefully using moss and spider webs.
Chim ăn côn trùng ngực lửa xây tổ cẩn thận bằng rêu và mạng nhện.
photographers captured images of a rufous-backed kingfisher diving into the crystal stream.
Các nhiếp ảnh gia đã chụp được hình ảnh một con chim kingfisher lưng lửa nhảy xuống dòng suối trong suốt.
the rare rufous-headed woodpecker drums on tree trunks to attract mates during spring.
Loài chim gõ đầu lửa quý hiếm gõ vào thân cây để thu hút bạn tình vào mùa xuân.
scientists discovered a new species of rufous-browed warbler in the remote himalayan region.
Các nhà khoa học đã phát hiện một loài mới của chim chích đầu lửa trong khu vực Himalaya hẻo lánh.
the rufous hummingbird migrates thousands of miles each year, traveling from alaska to mexico.
Chim ruồi lửa di cư hàng nghìn dặm mỗi năm, di chuyển từ Alaska đến Mexico.
birdwatchers spotted a rare rufous-tailed hawk nesting in the mountain cliffs.
Các nhà quan sát chim đã phát hiện một con cú đuôi lửa hiếm đang làm tổ trên vách đá núi.
the rufous scrubfowl uses decaying vegetation to incubate its eggs in large mounds.
Chim ruồi lửa sử dụng thực vật đang phân hủy để ấp trứng trong những đống lớn.
a rufous-breasted trogon sat motionless on the branch, waiting for insects to fly by.
Một con chim tro ngực lửa ngồi bất động trên cành cây, chờ đợi côn trùng bay qua.
the rufous-capped sparrow sings beautiful melodies at dawn in the mountain meadows.
Chim sẻ đầu lửa hát những giai điệu tuyệt đẹp vào bình minh trên các thảo nguyên núi.
researchers documented a rufous-bellied eagle soaring high above the rainforest canopy.
Các nhà nghiên cứu đã ghi lại hình ảnh một con đại bàng bụng lửa bay cao trên tán rừng mưa.
the rufous-winged falcon pursues its prey with incredible speed through the forest.
Chim ưng cánh lửa đuổi theo con mồi với tốc độ phi thường xuyên qua rừng.
a rufous-collared pigeon adaptation allows it to thrive in urban environments across south america.
Một sự thích nghi của chim bồ câu cổ lửa cho phép nó sinh tồn trong môi trường đô thị khắp Nam Mỹ.
the rufous-chested flycatcher builds its nest carefully using moss and spider webs.
Chim ăn côn trùng ngực lửa xây tổ cẩn thận bằng rêu và mạng nhện.
photographers captured images of a rufous-backed kingfisher diving into the crystal stream.
Các nhiếp ảnh gia đã chụp được hình ảnh một con chim kingfisher lưng lửa nhảy xuống dòng suối trong suốt.
the rare rufous-headed woodpecker drums on tree trunks to attract mates during spring.
Loài chim gõ đầu lửa quý hiếm gõ vào thân cây để thu hút bạn tình vào mùa xuân.
scientists discovered a new species of rufous-browed warbler in the remote himalayan region.
Các nhà khoa học đã phát hiện một loài mới của chim chích đầu lửa trong khu vực Himalaya hẻo lánh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay