rufs

[Mỹ]/rʌfs/
[Anh]/rʌfs/

Dịch

v. dạng thức hiện tại ngôi thứ ba số ít của động từ "ruf"
n. họ tên trong tiếng Đức, Nga, Tây Ban Nha và Pháp
abbr. Revolving Underwriting Facility: một loại hình tài trợ nợ luân chuyển; Revolutionary United Front: nhóm nổi dậy ở Sierra Leone (1991-2002)

Cụm từ & Cách kết hợp

ruffed grouse

Vietnamese_translation

ruffed lemur

Vietnamese_translation

ruffed feathers

Vietnamese_translation

ruff collar

Vietnamese_translation

ruffed bird

Vietnamese_translation

ruffed appearance

Vietnamese_translation

getting ruffled

Vietnamese_translation

ruff it up

Vietnamese_translation

ruff and tumble

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the old book began to rufs softly in the attic wind.

Sách cũ bắt đầu rufs nhẹ nhàng trong gió nhà kho.

his fingers found the cold metal rufs on the ancient gate.

Bàn tay anh ta chạm đến những chiếc rufs kim loại lạnh trên cổng cổ xưa.

something strange began to rufs in the dark basement.

Một thứ gì đó kỳ lạ bắt đầu rufs trong tầng hầm tối tăm.

the scientist discovered a new mineral formation she called rufs.

Nhà khoa học phát hiện một dạng khoáng mới mà bà gọi là rufs.

leaves rufs gently against the window during the storm.

Lá cây rufs nhẹ nhàng bên cửa sổ trong cơn bão.

her coat had developed mysterious rufs along the seams.

Áo khoác của cô ấy đã xuất hiện những đường rufs kỳ lạ dọc theo đường may.

the cat's fur would rufs whenever thunder approached.

Lông mèo sẽ rufs mỗi khi sấm sét ập đến.

old photographs sometimes show a strange phenomenon called rufs.

Ảnh cũ đôi khi thể hiện một hiện tượng kỳ lạ gọi là rufs.

his hands started to rufs with anxiety during the interview.

Bàn tay anh ta bắt đầu rufs vì lo lắng trong buổi phỏng vấn.

the medieval knight's armor displayed elaborate rufs designs.

Những bộ giáp của hiệp sĩ trung cổ thể hiện những thiết kế rufs tinh xảo.

scientists continue to study why certain metals rufs over time.

Các nhà khoa học tiếp tục nghiên cứu lý do tại sao một số kim loại rufs theo thời gian.

the autumn breeze made the fallen leaves rufs pleasantly.

Gió thu khiến những chiếc lá rụng rufs một cách dễ chịu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay