| số nhiều | rugas |
ruga analysis
phân tích rãnh
ruga pattern
mẫu rãnh
ruga formation
hình thành rãnh
ruga structure
cấu trúc rãnh
ruga development
phát triển rãnh
ruga measurement
đo đạc rãnh
ruga evaluation
đánh giá rãnh
ruga characteristics
đặc điểm của rãnh
ruga assessment
đánh giá rãnh
ruga classification
phân loại rãnh
he has a ruga on his forehead.
anh ấy có một vết nhăn trên trán.
she noticed a ruga forming around her eyes.
cô ấy nhận thấy một vết nhăn đang hình thành xung quanh mắt.
ruga patterns can indicate age.
các hoa văn nhăn có thể cho thấy tuổi tác.
the ruga on the skin is a sign of dehydration.
vết nhăn trên da là dấu hiệu của tình trạng mất nước.
he tried to smooth out the ruga on his shirt.
anh ấy cố gắng làm phẳng vết nhăn trên áo sơ mi của mình.
rugae can be found in the stomach lining.
các vết nhăn có thể được tìm thấy trong niêm mạc dạ dày.
she used a cream to reduce the appearance of rugae.
cô ấy dùng kem để giảm sự xuất hiện của các vết nhăn.
the ruga in the carpet made it look old.
vết nhăn trên thảm khiến nó trông cũ.
he laughed, causing rugae to form around his mouth.
anh ấy cười, khiến các vết nhăn hình thành xung quanh miệng.
the doctor explained the significance of rugae in digestion.
bác sĩ giải thích tầm quan trọng của các vết nhăn trong tiêu hóa.
ruga analysis
phân tích rãnh
ruga pattern
mẫu rãnh
ruga formation
hình thành rãnh
ruga structure
cấu trúc rãnh
ruga development
phát triển rãnh
ruga measurement
đo đạc rãnh
ruga evaluation
đánh giá rãnh
ruga characteristics
đặc điểm của rãnh
ruga assessment
đánh giá rãnh
ruga classification
phân loại rãnh
he has a ruga on his forehead.
anh ấy có một vết nhăn trên trán.
she noticed a ruga forming around her eyes.
cô ấy nhận thấy một vết nhăn đang hình thành xung quanh mắt.
ruga patterns can indicate age.
các hoa văn nhăn có thể cho thấy tuổi tác.
the ruga on the skin is a sign of dehydration.
vết nhăn trên da là dấu hiệu của tình trạng mất nước.
he tried to smooth out the ruga on his shirt.
anh ấy cố gắng làm phẳng vết nhăn trên áo sơ mi của mình.
rugae can be found in the stomach lining.
các vết nhăn có thể được tìm thấy trong niêm mạc dạ dày.
she used a cream to reduce the appearance of rugae.
cô ấy dùng kem để giảm sự xuất hiện của các vết nhăn.
the ruga in the carpet made it look old.
vết nhăn trên thảm khiến nó trông cũ.
he laughed, causing rugae to form around his mouth.
anh ấy cười, khiến các vết nhăn hình thành xung quanh miệng.
the doctor explained the significance of rugae in digestion.
bác sĩ giải thích tầm quan trọng của các vết nhăn trong tiêu hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay