rugosas

[Mỹ]/ruːˈɡəʊsə/
[Anh]/ruˈɡoʊsə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hoa hồng (còn gọi là hoa hồng rugosa); hoa hồng (bằng với hoa hồng rugosa)

Cụm từ & Cách kết hợp

rugosa rose

hoa rugosa

rugosa variety

giống rugosa

rugosa shrub

cây bụi rugosa

rugosa petals

cánh hoa rugosa

rugosa thorns

thorns rugosa

rugosa foliage

lá rugosa

rugosa blooms

nụ hoa rugosa

rugosa habitat

môi trường sống của rugosa

rugosa species

loài rugosa

rugosa growth

sự phát triển của rugosa

Câu ví dụ

the rugosa rose is known for its hardiness.

hoa hồng rugosa được biết đến vì khả năng chịu đựng tốt.

rugosa roses can thrive in poor soil conditions.

Hoa hồng rugosa có thể phát triển mạnh trong điều kiện đất nghèo.

many gardeners appreciate the beauty of rugosa roses.

Nhiều người làm vườn đánh giá cao vẻ đẹp của hoa hồng rugosa.

the scent of rugosa roses is quite unique.

Mùi hương của hoa hồng rugosa khá độc đáo.

rugosa roses are often used in landscaping.

Hoa hồng rugosa thường được sử dụng trong thiết kế cảnh quan.

rugosa roses are resistant to many diseases.

Hoa hồng rugosa có khả năng kháng nhiều bệnh.

in the fall, rugosa roses produce beautiful hips.

Vào mùa thu, hoa hồng rugosa tạo ra những quả mọng đẹp.

rugosa roses can be found in various colors.

Hoa hồng rugosa có thể được tìm thấy với nhiều màu sắc khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay