rumoring

[Mỹ]/ˈruːmərɪŋ/
[Anh]/ˈrumərɪŋ/

Dịch

v.phân từ hiện tại của tin đồn; thì thầm; tạo ra tiếng ồn (cổ xưa)
n.danh tiếng hoặc uy tín (cổ xưa)

Cụm từ & Cách kết hợp

rumoring about

đang đồn đại về

rumoring around

đang đồn đại xung quanh

rumoring again

đang đồn đại lần nữa

rumoring quietly

đang đồn đại một cách lặng lẽ

rumoring loudly

đang đồn đại một cách ồn ào

rumoring now

đang đồn đại ngay bây giờ

rumoring online

đang đồn đại trực tuyến

rumoring secretly

đang đồn đại bí mật

rumoring widely

đang đồn đại rộng rãi

rumoring frequently

đang đồn đại thường xuyên

Câu ví dụ

they are rumoring about a possible merger.

Họ đang đồn đoán về khả năng hợp nhất.

she heard them rumoring about her promotion.

Cô ấy nghe họ đồn đoán về việc thăng chức của cô.

people are rumoring that the event will be canceled.

Mọi người đang đồn đoán rằng sự kiện sẽ bị hủy bỏ.

rumoring has caused a lot of confusion among the staff.

Việc đồn đoán đã gây ra rất nhiều sự hoang mang trong số nhân viên.

they are rumoring that a new product is coming soon.

Họ đang đồn đoán rằng một sản phẩm mới sắp ra mắt.

rumoring can sometimes lead to misunderstandings.

Đồn đoán đôi khi có thể dẫn đến hiểu lầm.

he is tired of people rumoring about his personal life.

Anh ấy mệt mỏi vì mọi người đồn đoán về cuộc sống cá nhân của anh.

they are rumoring that the company is facing financial issues.

Họ đang đồn đoán rằng công ty đang gặp các vấn đề tài chính.

there are rumors rumoring about the new ceo's plans.

Có những tin đồn về kế hoạch của tân CEO.

she was upset by the rumors rumoring around the office.

Cô ấy cảm thấy khó chịu vì những tin đồn lan truyền xung quanh văn phòng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay