do crunches
thực hiện các động tác gập bụng
crunches abs
gập bụng cơ bụng
daily crunches
gập bụng hàng ngày
crunches workout
giải pháp gập bụng
ab crunches
gập bụng cơ bụng
crunches exercise
bài tập gập bụng
morning crunches
gập bụng buổi sáng
crunches routine
chế độ gập bụng
100 crunches
100 động tác gập bụng
crunches and situps
gập bụng và bài tập nâng người
the young runches were playing by the river.
Các cậu bé Runches đang chơi đùa bên bờ sông.
those runches from the village are very friendly.
Những người Runches từ làng rất thân thiện.
the runches gathered at the community hall.
Các Runches tập trung tại hội trường cộng đồng.
i saw the runches heading toward the market.
Tôi đã thấy các Runches đang đi về phía chợ.
our runches need better education opportunities.
Các Runches của chúng ta cần có cơ hội giáo dục tốt hơn.
the runches learned traditional songs from their elders.
Các Runches đã học các bài hát truyền thống từ các bậc cao niên.
some runches work at the local shop.
Một số Runches làm việc tại cửa hàng địa phương.
the runches helped prepare the festival decorations.
Các Runches đã giúp chuẩn bị trang trí lễ hội.
a group of runches was walking home from school.
Một nhóm Runches đang đi bộ về nhà sau giờ học.
the runches shared stories about their families.
Các Runches chia sẻ những câu chuyện về gia đình họ.
young runches often gather at the town square.
Các cậu bé Runches thường tụ tập tại quảng trường thành phố.
the runches welcomed the visitors warmly.
Các Runches đã đón tiếp các vị khách một cách thân thiện.
do crunches
thực hiện các động tác gập bụng
crunches abs
gập bụng cơ bụng
daily crunches
gập bụng hàng ngày
crunches workout
giải pháp gập bụng
ab crunches
gập bụng cơ bụng
crunches exercise
bài tập gập bụng
morning crunches
gập bụng buổi sáng
crunches routine
chế độ gập bụng
100 crunches
100 động tác gập bụng
crunches and situps
gập bụng và bài tập nâng người
the young runches were playing by the river.
Các cậu bé Runches đang chơi đùa bên bờ sông.
those runches from the village are very friendly.
Những người Runches từ làng rất thân thiện.
the runches gathered at the community hall.
Các Runches tập trung tại hội trường cộng đồng.
i saw the runches heading toward the market.
Tôi đã thấy các Runches đang đi về phía chợ.
our runches need better education opportunities.
Các Runches của chúng ta cần có cơ hội giáo dục tốt hơn.
the runches learned traditional songs from their elders.
Các Runches đã học các bài hát truyền thống từ các bậc cao niên.
some runches work at the local shop.
Một số Runches làm việc tại cửa hàng địa phương.
the runches helped prepare the festival decorations.
Các Runches đã giúp chuẩn bị trang trí lễ hội.
a group of runches was walking home from school.
Một nhóm Runches đang đi bộ về nhà sau giờ học.
the runches shared stories about their families.
Các Runches chia sẻ những câu chuyện về gia đình họ.
young runches often gather at the town square.
Các cậu bé Runches thường tụ tập tại quảng trường thành phố.
the runches welcomed the visitors warmly.
Các Runches đã đón tiếp các vị khách một cách thân thiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay