runpasts

[Mỹ]/ˌrʌnˈpɑːsts/
[Anh]/ˌrʌnˈpæsts/

Dịch

n. chạy qua bên cạnh ai đó; chạy song song với một thứ gì đó

Câu ví dụ

she ran past the crowded market without stopping.

Cô ấy chạy qua thị trường đông đúc mà không dừng lại.

the children always run past my house on their way to school.

Các em nhỏ luôn chạy qua nhà tôi trên đường đến trường.

a stranger ran past me so quickly that i didn't see his face.

Một người lạ chạy qua tôi nhanh đến mức tôi không nhìn thấy khuôn mặt anh ta.

the dog ran past the gate and escaped into the forest.

Con chó chạy qua cổng và trốn vào rừng.

he ran past the finish line just seconds before the race ended.

Anh ta chạy qua vạch đích chỉ vài giây trước khi cuộc đua kết thúc.

several runners ran past the water station without stopping.

Nhiều vận động viên chạy qua trạm nước mà không dừng lại.

she ran past the old bookstore and didn't even look inside.

Cô ấy chạy qua hiệu sách cũ và thậm chí không nhìn vào bên trong.

thieves ran past the security guards and fled the building.

Các tên trộm chạy qua các nhân viên bảo vệ và trốn khỏi tòa nhà.

every morning, delivery trucks run past our neighborhood.

Mỗi sáng, các xe giao hàng đều chạy qua khu phố của chúng tôi.

the police officer ran past the suspect and blocked his escape route.

Cảnh sát chạy qua nghi phạm và cản đường trốn của anh ta.

leaves ran past the window as the strong wind blew through.

Các lá cây bay qua cửa sổ khi cơn gió mạnh thổi qua.

she ran past the opportunity and regretted it later.

Cô ấy bỏ lỡ cơ hội và sau đó hối tiếc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay