runyons

[Mỹ]/ˈruːnjən/
[Anh]/ˈruːnjən/

Dịch

n. dạng số nhiều của Runyon; một họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

runyon's stories

Vietnamese_translation

runyon's style

Vietnamese_translation

runyon's tales

Vietnamese_translation

classic runyon

Vietnamese_translation

runyon's new york

Vietnamese_translation

reading runyon

Vietnamese_translation

loving runyon

Vietnamese_translation

runyon's humor

Vietnamese_translation

runyon's wisdom

Vietnamese_translation

runyon's voice

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the runyons competed in the marathon yesterday.

Các vận động viên runyons đã thi đấu trong cuộc đua marathon vào hôm qua.

professional runyons train for years to compete at the olympics.

Các vận động viên runyons chuyên nghiệp tập luyện trong nhiều năm để thi đấu tại Thế vận hội.

the runyons shoes were designed for long-distance racing.

Giày của các vận động viên runyons được thiết kế cho các cuộc đua đường dài.

several runyons set new personal records at the spring meet.

Một số vận động viên runyons đã thiết lập các kỷ lục cá nhân mới tại giải đấu mùa xuân.

young runyons often join athletic clubs to improve their technique.

Các vận động viên runyons trẻ tuổi thường tham gia các câu lạc bộ thể thao để cải thiện kỹ thuật của họ.

the experienced runyons paced themselves carefully during the race.

Các vận động viên runyons có kinh nghiệm đã điều chỉnh tốc độ một cách cẩn thận trong suốt cuộc đua.

elite runyons from many countries participated in the international competition.

Các vận động viên runyons xuất sắc từ nhiều quốc gia đã tham gia vào cuộc thi quốc tế.

the runyons warmed up thoroughly before starting the event.

Các vận động viên runyons đã làm nóng kỹ trước khi bắt đầu sự kiện.

these dedicated runyons wake up early for their daily training runs.

Các vận động viên runyons tận tụy này thức dậy sớm để chạy tập hàng ngày.

the group of runyons gathered at the starting line.

Đội nhóm các vận động viên runyons tập trung tại vạch xuất phát.

athletic runyons need proper nutrition to maintain peak performance.

Các vận động viên runyons thể thao cần dinh dưỡng phù hợp để duy trì hiệu suất tối ưu.

the runyons celebrated their team's victory with great enthusiasm.

Các vận động viên runyons đã ăn mừng chiến thắng của đội với sự hào hứng lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay