rupiah

[Mỹ]/ruːˈpiːə/
[Anh]/ruːˈpiːə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị tiền tệ của Indonesia; viết tắt là Rp
Word Forms
số nhiềurupiahs

Cụm từ & Cách kết hợp

buy rupiah

mua rupiah

sell rupiah

bán rupiah

rupiah exchange

trao đổi rupiah

rupiah rate

tỷ giá rupiah

rupiah value

giá trị rupiah

rupiah currency

tiền tệ rupiah

convert rupiah

chuyển đổi rupiah

rupiah notes

tiền giấy rupiah

rupiah coins

tiền xu rupiah

rupiah market

thị trường rupiah

Câu ví dụ

the price is quoted in rupiah.

mức giá được báo bằng rupiah.

i exchanged dollars for rupiah at the bank.

Tôi đã đổi đô la lấy rupiah tại ngân hàng.

rupiah is the official currency of indonesia.

rupiah là tiền tệ chính thức của indonesia.

he saved up enough rupiah for his trip.

Anh ấy tiết kiệm đủ rupiah cho chuyến đi của mình.

the cost of living in bali is measured in rupiah.

Chi phí sinh hoạt ở bali được tính bằng rupiah.

she received her salary in rupiah.

Cô ấy nhận lương bằng rupiah.

prices in the market are displayed in rupiah.

Giá cả ở chợ được hiển thị bằng rupiah.

he budgeted his expenses in rupiah.

Anh ấy lập ngân sách chi tiêu bằng rupiah.

they invested in rupiah bonds.

Họ đã đầu tư vào trái phiếu rupiah.

the exchange rate for rupiah fluctuates daily.

Tỷ giá hối đoái rupiah biến động hàng ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay