rural rusticism
chủ nghĩa nông thôn
urban rusticism
chủ nghĩa nông thôn đô thị
modern rusticism
chủ nghĩa nông thôn hiện đại
rusticism aesthetic
phong cách nông thôn
rusticism style
phong cách nông thôn
rusticism charm
sự quyến rũ của nông thôn
rusticism design
thiết kế nông thôn
rusticism influence
tác động của nông thôn
rusticism trend
xu hướng nông thôn
rusticism elements
các yếu tố nông thôn
rusticism often reflects a simpler way of life.
chủ nghĩa nông thôn thường phản ánh một lối sống đơn giản hơn.
the decor of the cabin embraced a rusticism that felt welcoming.
phong cách trang trí của căn nhà gỗ thể hiện chủ nghĩa nông thôn mà lại cảm thấy chào đón.
her artwork is filled with elements of rusticism.
tác phẩm nghệ thuật của cô ấy tràn ngập các yếu tố của chủ nghĩa nông thôn.
many people appreciate the rusticism of country living.
rất nhiều người đánh giá cao chủ nghĩa nông thôn của cuộc sống ở nông thôn.
the restaurant's menu showcased a rusticism in its ingredients.
thực đơn của nhà hàng thể hiện chủ nghĩa nông thôn trong các nguyên liệu của nó.
rusticism can be seen in traditional crafts and designs.
chủ nghĩa nông thôn có thể được nhìn thấy trong các nghề thủ công và thiết kế truyền thống.
his writing style embodies a sense of rusticism.
phong cách viết của anh ấy thể hiện một cảm giác chủ nghĩa nông thôn.
the furniture's rusticism added charm to the room.
chủ nghĩa nông thôn của đồ nội thất đã thêm sự quyến rũ cho căn phòng.
they chose rusticism for their wedding theme.
họ đã chọn chủ nghĩa nông thôn làm chủ đề cho đám cưới của mình.
rusticism in architecture often uses natural materials.
chủ nghĩa nông thôn trong kiến trúc thường sử dụng vật liệu tự nhiên.
rural rusticism
chủ nghĩa nông thôn
urban rusticism
chủ nghĩa nông thôn đô thị
modern rusticism
chủ nghĩa nông thôn hiện đại
rusticism aesthetic
phong cách nông thôn
rusticism style
phong cách nông thôn
rusticism charm
sự quyến rũ của nông thôn
rusticism design
thiết kế nông thôn
rusticism influence
tác động của nông thôn
rusticism trend
xu hướng nông thôn
rusticism elements
các yếu tố nông thôn
rusticism often reflects a simpler way of life.
chủ nghĩa nông thôn thường phản ánh một lối sống đơn giản hơn.
the decor of the cabin embraced a rusticism that felt welcoming.
phong cách trang trí của căn nhà gỗ thể hiện chủ nghĩa nông thôn mà lại cảm thấy chào đón.
her artwork is filled with elements of rusticism.
tác phẩm nghệ thuật của cô ấy tràn ngập các yếu tố của chủ nghĩa nông thôn.
many people appreciate the rusticism of country living.
rất nhiều người đánh giá cao chủ nghĩa nông thôn của cuộc sống ở nông thôn.
the restaurant's menu showcased a rusticism in its ingredients.
thực đơn của nhà hàng thể hiện chủ nghĩa nông thôn trong các nguyên liệu của nó.
rusticism can be seen in traditional crafts and designs.
chủ nghĩa nông thôn có thể được nhìn thấy trong các nghề thủ công và thiết kế truyền thống.
his writing style embodies a sense of rusticism.
phong cách viết của anh ấy thể hiện một cảm giác chủ nghĩa nông thôn.
the furniture's rusticism added charm to the room.
chủ nghĩa nông thôn của đồ nội thất đã thêm sự quyến rũ cho căn phòng.
they chose rusticism for their wedding theme.
họ đã chọn chủ nghĩa nông thôn làm chủ đề cho đám cưới của mình.
rusticism in architecture often uses natural materials.
chủ nghĩa nông thôn trong kiến trúc thường sử dụng vật liệu tự nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay