rutas

[US]/ˈruːtəz/
[UK]/ˈruːtəz/

Translation

n. số nhiều của ruta; một loại thảo dược sống lâu năm (Ruta graveolens) thuộc họ Rutaceae, có hoa vàng, được dùng trong y học cổ truyền.

Phrases & Collocations

nuevas rutas

những tuyến đường mới

rutas aéreas

các tuyến đường hàng không

rutas de transporte

các tuyến đường vận chuyển

diferentes rutas

các tuyến đường khác nhau

varias rutas

nhiều tuyến đường khác nhau

rutas principales

các tuyến đường chính

rutas senderismo

các tuyến đường trekking

planificar rutas

lên kế hoạch tuyến đường

rutas de viaje

các tuyến đường du lịch

mapas de rutas

bản đồ tuyến đường

Example Sentences

las rutas turísticas de españa incluyen ciudades históricas.

Các tuyến du lịch của Tây Ban Nha bao gồm các thành phố lịch sử.

elgps mostró varias rutas alternativas.

GPS đã hiển thị nhiều tuyến đường thay thế.

existen rutas de senderismo en las montañas.

Có các tuyến đường đi bộ trong núi.

los pilotos estudiaron las rutas aéreas del pacífico.

Các phi công đã nghiên cứu các tuyến đường hàng không ở Thái Bình Dương.

la empresa cambió las rutas de reparto.

Doanh nghiệp đã thay đổi các tuyến phân phối.

los turistas buscan rutas panorámicas.

Các du khách đang tìm kiếm các tuyến đường có khung cảnh toàn cảnh.

hay rutas fluviales en la selva.

Có các tuyến đường sông trong rừng.

el mapa muestra rutas detalladas de la región.

Bản đồ hiển thị các tuyến đường chi tiết của khu vực.

el conductor conocía las rutas locales.

Tài xế biết các tuyến đường địa phương.

las rutas comerciales conectan países.

Các tuyến đường thương mại nối các quốc gia.

el navegador sugirió la ruta más corta.

Trình duyệt đề xuất tuyến đường ngắn nhất.

existen rutas ciclísticas por toda la costa.

Có các tuyến đường đạp xe khắp dọc bờ biển.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now