rydbergs

[Mỹ]/ˈrɪd.bɜːɡz/
[Anh]/ˈrɪd.bɜrɡz/

Dịch

n. đơn vị đo lường trong quang phổ; họ; Rydberg (Thụy Điển và Phần Lan); họ; Rydberg (Đức)

Cụm từ & Cách kết hợp

rydbergs law

định luật Rydberg

rydbergs constant

hằng số Rydberg

rydbergs formula

công thức Rydberg

rydbergs atom

nguyên tử Rydberg

rydbergs series

dãy Rydberg

rydbergs spectrum

quang phổ Rydberg

rydbergs energy

năng lượng Rydberg

rydbergs shift

dịch chuyển Rydberg

rydbergs state

trạng thái Rydberg

rydbergs transition

chuyển đổi Rydberg

Câu ví dụ

rydbergs is known for its innovative designs.

Rydbergs nổi tiếng với thiết kế sáng tạo.

many people admire the craftsmanship of rydbergs products.

Nhiều người ngưỡng mộ tay nghề chế tác của các sản phẩm Rydbergs.

rydbergs has a reputation for quality and durability.

Rydbergs có danh tiếng về chất lượng và độ bền.

customers often choose rydbergs for their home decor needs.

Khách hàng thường chọn Rydbergs cho nhu cầu trang trí nhà cửa của họ.

the new collection from rydbergs is stunning.

Bộ sưu tập mới của Rydbergs thật tuyệt vời.

rydbergs offers a wide range of products.

Rydbergs cung cấp nhiều loại sản phẩm.

rydbergs is committed to sustainable practices.

Rydbergs cam kết thực hiện các phương pháp bền vững.

many interior designers recommend rydbergs items.

Nhiều nhà thiết kế nội thất khuyên dùng các sản phẩm của Rydbergs.

rydbergs frequently participates in design exhibitions.

Rydbergs thường xuyên tham gia các triển lãm thiết kế.

people appreciate the uniqueness of rydbergs creations.

Mọi người đánh giá cao tính độc đáo của những sáng tạo của Rydbergs.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay