atomic bomb
bommen nguyên tử
atomic energy
năng lượng nguyên tử
atomic mass
khối lượng nguyên tử
atomic structure
cấu trúc nguyên tử
atomic absorption
hấp thu nguyên tử
atomic absorption spectrometry
phân tích hấp thu nguyên tử
atomic absorption spectrophotometry
phân tích quang phổ kế hấp thu nguyên tử
atomic emission
phát xạ nguyên tử
atomic emission spectrometry
phổ kế phát xạ nguyên tử
atomic absorption spectrophotometer
quang phổ kế hấp thu nguyên tử
atomic number
số nguyên tử
atomic physics
vật lý nguyên tử
atomic weight
trọng lượng nguyên tử
atomic absorption spectroscopy
phổ kế hấp thụ nguyên tử
atomic nucleus
hạt nhân nguyên tử
atomic oxygen
oxy nguyên tử
atomic hydrogen
hiđro nguyên tử
atomic scale
thang đo nguyên tử
atomic clock
đồng hồ nguyên tử
atomic power
năng lượng hạt nhân
an atomic submarine; atomic weapons.
một tàu ngầm hạt nhân; vũ khí hạt nhân.
an atomic theory of heredity.
thuyết nguyên tử về di truyền.
the dialect of atomic physicists
phương ngữ của các nhà vật lý hạt nhân.
the outlawry of atomic weapons
việc cấm vũ khí hạt nhân.
The atomic theory is important.
Thuyết nguyên tử rất quan trọng.
This is a kind of atomic spectrum.
Đây là một loại quang phổ nguyên tử.
the awesome power of the atomic bomb.
sức mạnh đáng kinh ngạc của quả bom nguyên tử.
a moratorium on the testing of atomic bombs
moratorium về việc thử nghiệm bom nguyên tử.
Atomic energy powers the submarine.
Năng lượng nguyên tử cung cấp năng lượng cho tàu ngầm.
make atomic energy a servant of the people
khiến năng lượng nguyên tử trở thành người hầu của nhân dân.
He comprehends atomic energy.
Anh ấy hiểu về năng lượng nguyên tử.
the atomic age required a new way of political thinking.
kỷ nguyên nguyên tử đòi hỏi một cách mới về tư duy chính trị.
You may conceive a new world in the atomic age.
Bạn có thể hình dung một thế giới mới trong kỷ nguyên nguyên tử.
the fallout from atomic bomb tests
hậu quả của các thử nghiệm bom nguyên tử.
We should accelerate our research in atomic power generation and speed up the building of atomic power plants.
Chúng ta nên đẩy nhanh nghiên cứu của mình về sản xuất điện nguyên tử và đẩy nhanh việc xây dựng các nhà máy điện nguyên tử.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay