ryes

[Mỹ]/raɪ/
[Anh]/raɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại ngũ cốc được sử dụng để làm bánh mì và rượu whiskey
adj. được làm từ hoặc chứa lúa mạch đen

Cụm từ & Cách kết hợp

rye bread

bánh mì lúa mạch đen

rye whiskey

whisky rye

rye flour

bột lúa mạch đen

Câu ví dụ

rye is reasonably tolerant of drought.

lúa mạch có khả năng chịu hạn tương đối tốt.

Rye is tolerant of poor,acid soils.

Lúa mạch chịu được đất nghèo, chua.

rye lodged by the cyclone.

cây lúa mạch bị mắc kẹt bởi cơn bão.

Some wheats and ryes tiller freely.

Một số loại lúa mì và lúa mạch mọc chồi tự do.

Rye has many advantages as a winter-sown crop.

Lúa mạch có nhiều ưu điểm như một loại cây trồng gieo trồng vào mùa đông.

The best-known grains are wheat,barley,oats,rye and maize.

Những loại ngũ cốc nổi tiếng nhất là lúa mì, lúa mạch, yến mạch, lúa mạch đen và ngô.

Product Description: Dry food formula made with Oatmeal, Rye, Menhaden Herring and Potatoes.

Mô tả sản phẩm: Công thức thức ăn khô được làm với Yến mạch, Lúa mạch đen, Cá trích Menhaden và Khoai tây.

Their land produces good crops of corn and rye,which they trade off for spirituous liquors.

Ruộng của họ cho ra những vụ mùa ngô và lúa mạch tốt, mà họ đổi lấy rượu mạnh.

By cereals we mean wheat, oats, rye, barley, and all that.

Khi nói đến ngũ cốc, chúng tôi muốn nói đến lúa mì, yến mạch, lúa mạch đen, lúa mạch và tất cả những thứ đó.

Starters can also be fed whole wheat, rye, or dinkel/spelt, depending on what type of starter you wish to maintain.

Bột nền cũng có thể được cho ăn bằng lúa mì nguyên hạt, lúa mạch đen hoặc dinkel/mạch nha, tùy thuộc vào loại bột nền bạn muốn duy trì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay