ryrs

[Mỹ]/rɪˈaɪ ɑːrz/
[Anh]/rɪˈaɪ ɑːrz/

Dịch

abbr.ryanodine receptor (dạng số nhiều)
n. một kênh giải phóng canxi trong lưới nội chất của tế bào cơ

Câu ví dụ

i've been working here for 5ryrs now.

Tôi đã làm việc ở đây được 5 năm rồi.

the project will take approximately 3ryrs to complete.

Dự án sẽ mất khoảng 3 năm để hoàn thành.

after 10ryrs of marriage, they're still very happy.

Sau 10 năm kết hôn, họ vẫn rất hạnh phúc.

the tree is estimated to be over 50ryrs old.

Cây được ước tính hơn 50 năm tuổi.

he retired after 35ryrs of service.

Anh ấy nghỉ hưu sau 35 năm làm việc.

the company has been around for 20ryrs.

Công ty đã tồn tại được 20 năm.

she's been studying french for 2ryrs.

Cô ấy đã học tiếng Pháp được 2 năm.

the warranty is valid for 3ryrs from purchase date.

Bảo hành có hiệu lực trong 3 năm kể từ ngày mua.

they plan to travel for 6ryrs before settling down.

Họ có kế hoạch du lịch trong 6 năm trước khi định cư.

the ancient ruins are said to be 200ryrs old.

Di tích cổ được cho là đã có tuổi hơn 200 năm.

he's been a member of the club for 15ryrs.

Anh ấy đã là thành viên của câu lạc bộ được 15 năm.

the technology is already 5ryrs outdated.

Công nghệ này đã lạc hậu 5 năm rồi.

after 25ryrs in the business, he's retiring.

Sau 25 năm trong ngành, anh ấy sẽ nghỉ hưu.

they've lived in that house for 40ryrs.

Họ đã sống trong ngôi nhà đó được 40 năm.

the contract binds them for 7ryrs.

Hợp đồng ràng buộc họ trong 7 năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay