sabotagists

[US]/ˌsæbəˈtɑːʒɪsts/
[UK]/ˌsæbəˈtɑːʒɪsts/

Translation

n. Những người thực hiện hành động phá hoại; những người cố ý phá hủy hoặc cản trở tài sản, thiết bị hoặc quy trình, đặc biệt là vì mục đích chính trị hoặc quân sự.

Phrases & Collocations

sabotagists at work

những người phá hoại đang làm việc

the sabotagists

những người phá hoại

political sabotagists

những người phá hoại chính trị

sabotagists exposed

những người phá hoại bị phơi bày

sabotagists identified

những người phá hoại đã được xác định

stop the sabotagists

ngừng những người phá hoại

against sabotagists

phản đối những người phá hoại

enterprise sabotagists

những người phá hoại doanh nghiệp

Example Sentences

sabotagists who targeted the power grid were arrested by federal agents.

những kẻ phá hoại đã nhắm vào lưới điện đã bị các đặc vụ liên bang bắt giữ.

suspected sabotagists infiltrated the government facility last night.

những nghi phạm phá hoại đã xâm nhập vào cơ sở chính phủ vào đêm qua.

the sabotagists were responsible for causing widespread disruptions.

những kẻ phá hoại chịu trách nhiệm gây ra những gián đoạn rộng lớn.

organized sabotagists have been planning this attack for months.

những kẻ phá hoại có tổ chức đã lên kế hoạch cho cuộc tấn công này trong nhiều tháng.

police discovered evidence linking the sabotagists to foreign agents.

đội cảnh sát đã phát hiện bằng chứng liên kết những kẻ phá hoại với các đặc vụ nước ngoài.

the sabotagists attempted to sabotage the communication systems.

những kẻ phá hoại đã cố gắng phá hoại hệ thống giao tiếp.

sabotagists confessed to their crimes during the interrogation.

những kẻ phá hoại đã khai nhận tội ác của họ trong quá trình thẩm vấn.

security forces neutralized the sabotagists before they could cause more damage.

lực lượng an ninh đã vô hiệu hóa những kẻ phá hoại trước khi họ gây thêm thiệt hại.

the company identified several sabotagists within their organization.

doanh nghiệp đã xác định được một số kẻ phá hoại bên trong tổ chức của họ.

investigators believe the sabotagists acted with inside motives.

các điều tra viên cho rằng những kẻ phá hoại đã hành động với động cơ nội bộ.

the sabotagists left behind distinctive markers at each crime scene.

những kẻ phá hoại đã để lại các dấu hiệu đặc trưng tại mỗi hiện trường tội phạm.

intelligence reports suggest the sabotagists received outside funding.

các báo cáo tình báo cho thấy những kẻ phá hoại đã nhận được tài trợ từ bên ngoài.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now