sacculated structure
cấu trúc có túi
sacculated stomach
dạ dày có túi
sacculated pouch
túi có túi
sacculated organ
tạng có túi
sacculated cavity
khoang có túi
sacculated region
khu vực có túi
sacculated area
khu vực có túi
sacculated surface
bề mặt có túi
sacculated formation
sự hình thành có túi
sacculated feature
đặc điểm có túi
the sacculated stomach of the animal aids in digestion.
Dạ dày có túi của động vật giúp hỗ trợ tiêu hóa.
researchers studied how sacculated structures affect nutrient absorption.
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu cách cấu trúc có túi ảnh hưởng đến sự hấp thụ chất dinh dưỡng.
some fish have sacculated swim bladders for buoyancy control.
Một số loài cá có túi bơi có túi để kiểm soát độ nổi.
the sacculated design of the organ allows for more efficient function.
Thiết kế có túi của cơ quan cho phép chức năng hiệu quả hơn.
in certain species, the sacculated nature of the lungs enhances gas exchange.
Ở một số loài, bản chất có túi của phổi tăng cường trao đổi khí.
his research focused on the sacculated features of the digestive system.
Nghiên cứu của ông tập trung vào các đặc điểm có túi của hệ tiêu hóa.
many insects have sacculated body parts for specialized functions.
Nhiều loài côn trùng có các bộ phận cơ thể có túi để thực hiện các chức năng chuyên biệt.
the sacculated form of the leaf helps in water retention.
Hình dạng có túi của lá giúp giữ nước.
scientists observed the sacculated cells under a microscope.
Các nhà khoa học quan sát các tế bào có túi dưới kính hiển vi.
the sacculated regions of the plant are crucial for its survival.
Các vùng có túi của thực vật rất quan trọng cho sự sống còn của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay