safeguarder

[Mỹ]/[ˈseɪfɡɑːdə(r)]/
[Anh]/[ˈseɪfɡɑːdə(r)]/

Dịch

n. Một người bảo vệ một vật gì đó khỏi tác hại hoặc hư hại; người bảo trợ; người thực hiện các biện pháp để đảm bảo an toàn hoặc an ninh.
v. Bảo vệ hoặc phòng thủ trước tác hại hoặc nguy hiểm tiềm ẩn.

Cụm từ & Cách kết hợp

safeguarder's role

vai trò của người bảo vệ

safeguarder duties

nhiệm vụ của người bảo vệ

safeguarder system

hệ thống bảo vệ

safeguarder team

đội ngũ bảo vệ

safeguarder position

vị trí của người bảo vệ

safeguarder training

đào tạo người bảo vệ

safeguarder network

mạng lưới bảo vệ

Câu ví dụ

the museum's safegaurder ensured the priceless artifacts were protected.

người bảo vệ của bảo tàng đảm bảo các hiện vật vô giá được bảo vệ.

as a data safegaurder, she implemented robust security measures.

với tư cách là người bảo vệ dữ liệu, cô ấy đã triển khai các biện pháp bảo mật mạnh mẽ.

he acted as a safegaurder for his younger siblings during their childhood.

anh ấy đóng vai trò là người bảo vệ các em trai và em gái của mình trong suốt thời thơ ấu.

the environmental safegaurder fought tirelessly to protect the rainforest.

người bảo vệ môi trường đã chiến đấu không mệt mỏi để bảo vệ rừng mưa nhiệt đới.

the company appointed a dedicated safegaurder for their intellectual property.

công ty đã bổ nhiệm một người bảo vệ tận tâm cho quyền sở hữu trí tuệ của họ.

the community safegaurder organized neighborhood watch programs.

người bảo vệ cộng đồng đã tổ chức các chương trình tuần tra khu phố.

she is a passionate safegaurder of animal rights and welfare.

cô ấy là một người bảo vệ nhiệt tình cho quyền và phúc lợi của động vật.

the legal safegaurder advised on measures to protect their interests.

người bảo vệ pháp lý tư vấn về các biện pháp để bảo vệ lợi ích của họ.

the safegaurder of tradition worked to preserve cultural heritage.

người bảo vệ truyền thống đã làm việc để bảo tồn di sản văn hóa.

he is a strong safegaurder of democratic values and principles.

anh ấy là một người bảo vệ mạnh mẽ các giá trị và nguyên tắc dân chủ.

the safegaurder of the peace negotiated a ceasefire between the warring factions.

người bảo vệ hòa bình đã đàm phán lệnh ngừng bắn giữa các phe phái đang chiến tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay