salaciousnesses

[Mỹ]/səˈleɪ.ʃəs.nəs.ɪz/
[Anh]/səˈleɪ.ʃəs.nəs.ɪz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của salaciousness; các trường hợp thể hiện sự quan tâm quá mức đến tình dục; các trường hợp khơi gợi dục vọng.

Câu ví dụ

the journalist refused to publish the salaciousnesses about the politician.

Người ký giả từ chối đăng tải những điều nhạy cảm về chính trị gia đó.

the tabloid was known for exposing the salaciousnesses of celebrities.

Tạp chí nổi tiếng với việc phơi bày những điều nhạy cảm của các ngôi sao.

critics accused the movie of containing unnecessary salaciousnesses.

Các nhà phê bình cáo buộc bộ phim chứa đựng những điều nhạy cảm không cần thiết.

the investigation revealed several salaciousnesses that shocked the public.

Điều tra đã tiết lộ một số điều nhạy cảm khiến công chúng sốc.

he denied all the salaciousnesses attributed to his character.

Ông phủ nhận tất cả những điều nhạy cảm được gán cho nhân vật của mình.

the website specializes in publishing political salaciousnesses.

Trang web chuyên xuất bản những điều nhạy cảm chính trị.

the editor removed the most blatant salaciousnesses from the article.

Biên tập viên đã xóa những điều nhạy cảm rõ rệt nhất khỏi bài viết.

viewers complained about the salaciousnesses in the television program.

Các khán giả phàn nàn về những điều nhạy cảm trong chương trình truyền hình.

the documentary exposed the salaciousnesses of the entertainment industry.

Phim tài liệu phơi bày những điều nhạy cảm trong ngành giải trí.

parents expressed concern over the salaciousnesses in the novel.

Các bậc phụ huynh bày tỏ lo ngại về những điều nhạy cảm trong tiểu thuyết.

the blog cataloged the salaciousnesses of the royal family.

Blog lập danh mục những điều nhạy cảm của gia đình hoàng gia.

lawyers threatened to sue over the spreading of false salaciousnesses.

Các luật sư đe dọa kiện vì việc lan truyền những điều nhạy cảm sai sự thật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay