salivations

[Mỹ]/ˌsælɪˈveɪʃənz/
[Anh]/ˌsælɪˈveɪʃənz/

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình tiết nước bọt; sự tiết nước bọt từ các tuyến nước bọt.

Cụm từ & Cách kết hợp

excessive salivation

tiết nước bọt quá mức

salivation reflex

phản xạ tiết nước bọt

salivation response

phản ứng tiết nước bọt

drooling and salivation

chảy nước bọt và tiết nước bọt

profuse salivation

tiết nước bọt nhiều

trigger salivation

kích thích tiết nước bọt

reduce salivation

giảm tiết nước bọt

involuntary salivation

tiết nước bọt không tự chủ

Câu ví dụ

the anticipatory salivations began as soon as she smelled the fresh bread baking.

Chảy nước miếng dự đoán bắt đầu ngay khi cô ấy ngửi thấy mùi bánh mì mới nướng.

the medication caused excessive salivations as an unexpected side effect.

Thuốc gây ra chảy nước miếng quá mức như một tác dụng phụ không mong muốn.

pavlov's experiments demonstrated how conditioned salivations could be triggered by a bell.

Các thí nghiệm của Pavlov đã minh họa cách chảy nước miếng có điều kiện có thể được kích hoạt bởi một tiếng chuông.

the mere sight of the lemon caused immediate mouth-watering salivations.

Chỉ cần nhìn thấy chanh đã gây ra chảy nước miếng ngay lập tức.

patients with this condition often experience increased salivations during sleep.

Bệnh nhân mắc phải tình trạng này thường trải qua tăng tiết nước bọt trong khi ngủ.

the clinical trial documented various salivations among the participants.

Thử nghiệm lâm sàng đã ghi nhận nhiều trường hợp chảy nước miếng ở các tình nguyện viên.

gustatory salivations occur naturally when we think about our favorite foods.

Chảy nước miếng do vị giác xảy ra tự nhiên khi chúng ta nghĩ đến những món ăn yêu thích của mình.

the dentist noted the patient's reflex salivations during the examination.

Bác sĩ nha khoa đã ghi nhận phản xạ chảy nước miếng của bệnh nhân trong quá trình khám.

classical conditioning explains how neutral stimuli can induce salivations.

Điều kiện cổ điển giải thích cách các kích thích trung tính có thể gây ra chảy nước miếng.

the child experienced unconditioned salivations when given the sour candy.

Trẻ em trải qua chảy nước miếng không điều kiện khi được cho kẹo chua.

pharyngeal salivations help protect the throat during respiratory illness.

Chảy nước miếng ở hầu họng giúp bảo vệ cổ họng trong thời gian mắc bệnh đường hô hấp.

the aroma of the spices triggered powerful salivations in the hungry diners.

Mùi thơm của gia vị đã kích hoạt chảy nước miếng mạnh mẽ ở những thực khách đang đói.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay