sambaed

[Mỹ]/ˈsæm.bæd/
[Anh]/ˈsæm.bæd/

Dịch

n.Một loại nhảy bắt nguồn từ Brazil.; Cũng đề cập đến một phong cách âm nhạc liên quan đến samba.
v.Thực hiện điệu nhảy samba.

Cụm từ & Cách kết hợp

sambaed dance

nhảy samba

sambaed rhythm

nhịp điệu samba

sambaed style

phong cách samba

sambaed party

tiệc samba

sambaed music

nhạc samba

sambaed moves

các động tác samba

sambaed beat

nhịp samba

sambaed vibe

không khí samba

sambaed fun

vui chơi samba

sambaed energy

năng lượng samba

Câu ví dụ

she sambaed across the dance floor with grace.

Cô ấy nhảy samba trên sàn nhảy với sự duyên dáng.

they sambaed together at the carnival.

Họ nhảy samba cùng nhau tại lễ hội hóa trang.

he sambaed to the rhythm of the drums.

Anh ấy nhảy samba theo nhịp điệu của trống.

the group sambaed in colorful costumes.

Nhóm nhảy samba trong những bộ trang phục đầy màu sắc.

we sambaed under the stars at the festival.

Chúng tôi nhảy samba dưới bầu trời đầy sao tại lễ hội.

she sambaed with enthusiasm during the performance.

Cô ấy nhảy samba đầy nhiệt tình trong suốt buổi biểu diễn.

they sambaed to celebrate the new year.

Họ nhảy samba để ăn mừng năm mới.

he sambaed at the beach party all night.

Anh ấy nhảy samba tại bữa tiệc trên bãi biển suốt cả đêm.

the dancers sambaed flawlessly in sync.

Những người khiêu vũ nhảy samba một cách hoàn hảo và đồng bộ.

she sambaed her way into the spotlight.

Cô ấy nhảy samba để bước lên sân khấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay