sambur

[Mỹ]/ˈsæmbə/
[Anh]/ˈsæmbər/

Dịch

n. một loài hươu lớn có nguồn gốc từ Đông Nam Á; giống như sambar
Các dạng của từ
số nhiềusamburs

Cụm từ & Cách kết hợp

sambur tree

cây sao

sambur fruit

quả sao

sambur leaves

lá sao

sambur juice

nước ép sao

sambur extract

chiết xuất sao

sambur oil

dầu sao

sambur seeds

hạt sao

sambur powder

bột sao

sambur benefits

lợi ích của sao

sambur tea

trà sao

Câu ví dụ

he decided to sambur the project with his team.

anh ấy quyết định hợp tác với nhóm của mình để thực hiện dự án.

she loves to sambur her favorite songs during the drive.

cô ấy thích cùng hát những bài hát yêu thích của mình trong khi lái xe.

they plan to sambur the event next month.

họ dự định cùng nhau thực hiện sự kiện vào tháng tới.

can you sambur the meeting for tomorrow?

bạn có thể cùng nhau tổ chức cuộc họp cho ngày mai không?

we need to sambur the details before the presentation.

chúng ta cần cùng nhau xem xét các chi tiết trước khi trình bày.

he often samburs his ideas in the group discussions.

anh ấy thường cùng chia sẻ ý tưởng trong các cuộc thảo luận nhóm.

let's sambur our resources to achieve better results.

hãy cùng nhau tập trung nguồn lực của chúng ta để đạt được kết quả tốt hơn.

they decided to sambur their efforts for charity.

họ quyết định cùng nhau nỗ lực cho mục đích từ thiện.

she wants to sambur her skills with others in the workshop.

cô ấy muốn cùng chia sẻ kỹ năng của mình với những người khác trong hội thảo.

it's important to sambur knowledge in a team.

rất quan trọng để cùng chia sẻ kiến thức trong một nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay