| số nhiều | samburs |
sambur tree
cây sao
sambur fruit
quả sao
sambur leaves
lá sao
sambur juice
nước ép sao
sambur extract
chiết xuất sao
sambur oil
dầu sao
sambur seeds
hạt sao
sambur powder
bột sao
sambur benefits
lợi ích của sao
sambur tea
trà sao
he decided to sambur the project with his team.
anh ấy quyết định hợp tác với nhóm của mình để thực hiện dự án.
she loves to sambur her favorite songs during the drive.
cô ấy thích cùng hát những bài hát yêu thích của mình trong khi lái xe.
they plan to sambur the event next month.
họ dự định cùng nhau thực hiện sự kiện vào tháng tới.
can you sambur the meeting for tomorrow?
bạn có thể cùng nhau tổ chức cuộc họp cho ngày mai không?
we need to sambur the details before the presentation.
chúng ta cần cùng nhau xem xét các chi tiết trước khi trình bày.
he often samburs his ideas in the group discussions.
anh ấy thường cùng chia sẻ ý tưởng trong các cuộc thảo luận nhóm.
let's sambur our resources to achieve better results.
hãy cùng nhau tập trung nguồn lực của chúng ta để đạt được kết quả tốt hơn.
they decided to sambur their efforts for charity.
họ quyết định cùng nhau nỗ lực cho mục đích từ thiện.
she wants to sambur her skills with others in the workshop.
cô ấy muốn cùng chia sẻ kỹ năng của mình với những người khác trong hội thảo.
it's important to sambur knowledge in a team.
rất quan trọng để cùng chia sẻ kiến thức trong một nhóm.
sambur tree
cây sao
sambur fruit
quả sao
sambur leaves
lá sao
sambur juice
nước ép sao
sambur extract
chiết xuất sao
sambur oil
dầu sao
sambur seeds
hạt sao
sambur powder
bột sao
sambur benefits
lợi ích của sao
sambur tea
trà sao
he decided to sambur the project with his team.
anh ấy quyết định hợp tác với nhóm của mình để thực hiện dự án.
she loves to sambur her favorite songs during the drive.
cô ấy thích cùng hát những bài hát yêu thích của mình trong khi lái xe.
they plan to sambur the event next month.
họ dự định cùng nhau thực hiện sự kiện vào tháng tới.
can you sambur the meeting for tomorrow?
bạn có thể cùng nhau tổ chức cuộc họp cho ngày mai không?
we need to sambur the details before the presentation.
chúng ta cần cùng nhau xem xét các chi tiết trước khi trình bày.
he often samburs his ideas in the group discussions.
anh ấy thường cùng chia sẻ ý tưởng trong các cuộc thảo luận nhóm.
let's sambur our resources to achieve better results.
hãy cùng nhau tập trung nguồn lực của chúng ta để đạt được kết quả tốt hơn.
they decided to sambur their efforts for charity.
họ quyết định cùng nhau nỗ lực cho mục đích từ thiện.
she wants to sambur her skills with others in the workshop.
cô ấy muốn cùng chia sẻ kỹ năng của mình với những người khác trong hội thảo.
it's important to sambur knowledge in a team.
rất quan trọng để cùng chia sẻ kiến thức trong một nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay