Samuel is a talented musician.
Samuel là một nhạc sĩ tài năng.
I met Samuel at the concert last night.
Tôi đã gặp Samuel tại buổi hòa nhạc tối qua.
Samuel enjoys playing the guitar in his free time.
Samuel thích chơi guitar vào thời gian rảnh rỗi.
Do you know Samuel's favorite song?
Bạn có biết bài hát yêu thích của Samuel không?
Samuel is known for his incredible voice.
Samuel nổi tiếng với giọng hát tuyệt vời của mình.
Let's invite Samuel to perform at the event.
Hãy mời Samuel biểu diễn tại sự kiện.
Samuel's new album is receiving rave reviews.
Album mới của Samuel đang nhận được những đánh giá tuyệt vời.
I admire Samuel's dedication to his craft.
Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của Samuel với nghề của anh ấy.
Samuel's music always lifts my spirits.
Âm nhạc của Samuel luôn làm tôi cảm thấy yêu đời.
Samuel's concert tickets sold out within hours.
Vé hòa nhạc của Samuel đã bán hết chỉ trong vài giờ.
For to which of the angels did God ever say, " You are my Son; today I have become your Father" [ Psalm 2: 7 ] ? Or again, " I will be his Father, and he will be my Son" [ 2 Samuel 7: 14; 1 Chron. 17: 13 ] ?
Trong các thiên sứ, thì Đức Chúa Trời đã từng phán với ai rằng: “Con Ta là Đấng Cứu Thế” [Thiên-đa 2:7]? Hay lại nói, “Ta sẽ làm Cha của Ngài, và Ngài sẽ làm Con của Ta” [2-Samuel 7:14; 1-Tả-chron 17:13]?
Nguồn: 58 Hebrews Musical Bible Theater Edition - NIVSamuel is a talented musician.
Samuel là một nhạc sĩ tài năng.
I met Samuel at the concert last night.
Tôi đã gặp Samuel tại buổi hòa nhạc tối qua.
Samuel enjoys playing the guitar in his free time.
Samuel thích chơi guitar vào thời gian rảnh rỗi.
Do you know Samuel's favorite song?
Bạn có biết bài hát yêu thích của Samuel không?
Samuel is known for his incredible voice.
Samuel nổi tiếng với giọng hát tuyệt vời của mình.
Let's invite Samuel to perform at the event.
Hãy mời Samuel biểu diễn tại sự kiện.
Samuel's new album is receiving rave reviews.
Album mới của Samuel đang nhận được những đánh giá tuyệt vời.
I admire Samuel's dedication to his craft.
Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của Samuel với nghề của anh ấy.
Samuel's music always lifts my spirits.
Âm nhạc của Samuel luôn làm tôi cảm thấy yêu đời.
Samuel's concert tickets sold out within hours.
Vé hòa nhạc của Samuel đã bán hết chỉ trong vài giờ.
For to which of the angels did God ever say, " You are my Son; today I have become your Father" [ Psalm 2: 7 ] ? Or again, " I will be his Father, and he will be my Son" [ 2 Samuel 7: 14; 1 Chron. 17: 13 ] ?
Trong các thiên sứ, thì Đức Chúa Trời đã từng phán với ai rằng: “Con Ta là Đấng Cứu Thế” [Thiên-đa 2:7]? Hay lại nói, “Ta sẽ làm Cha của Ngài, và Ngài sẽ làm Con của Ta” [2-Samuel 7:14; 1-Tả-chron 17:13]?
Nguồn: 58 Hebrews Musical Bible Theater Edition - NIVKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay