private sanctums
những nơi thiêng liêng riêng tư
inner sanctums
những nơi thiêng liêng bên trong
protecting sanctums
các nơi thiêng liêng được bảo vệ
their sanctums
các nơi thiêng liêng của họ
sacred sanctums
các nơi thiêng liêng thiêng kính
hidden sanctums
các nơi thiêng liêng ẩn giấu
exploring sanctums
khám phá các nơi thiêng liêng
ancient sanctums
các nơi thiêng liêng cổ xưa
remote sanctums
các nơi thiêng liêng hẻo lánh
secret sanctums
các nơi thiêng liêng bí mật
the ancient library served as a quiet sanctum for scholars.
Thư viện cổ kính từng là một nơi yên tĩnh, thiêng liêng dành cho các học giả.
they retreated to the mountain sanctums seeking solitude and peace.
Họ lui về các nơi thiêng liêng trên núi để tìm sự cô lập và bình yên.
the hotel offered luxurious sanctums with private balconies.
Khách sạn cung cấp những nơi thiêng liêng sang trọng với ban công riêng.
the family considered their home a personal sanctum from the outside world.
Gia đình xem ngôi nhà của họ là một nơi thiêng liêng cá nhân, tách biệt khỏi thế giới bên ngoài.
the museum's restoration project protected the historical sanctums within the building.
Dự án phục hồi của bảo tàng đã bảo vệ các khu vực thiêng liêng lịch sử bên trong tòa nhà.
the garden provided a tranquil sanctum amidst the bustling city.
Chuồng hoa cung cấp một nơi thiêng liêng yên bình giữa lòng thành phố nhộn nhịp.
the artist found inspiration in the secluded sanctums of the forest.
Nhà nghệ thuật tìm thấy cảm hứng từ những nơi thiêng liêng hẻo lánh trong rừng.
the temple's inner sanctums were reserved for the high priests.
Các khu vực thiêng liêng bên trong đền được dành riêng cho các thầy tế cao cấp.
the software company built secure digital sanctums for sensitive data.
Công ty phần mềm xây dựng các khu vực thiêng liêng kỹ thuật số an toàn cho dữ liệu nhạy cảm.
the couple created a cozy sanctum in their attic filled with books.
Cặp đôi tạo ra một nơi thiêng liêng ấm cúng trong gác xép của họ đầy sách.
the monastery's sanctums offered a refuge for weary travelers.
Các khu vực thiêng liêng của tu viện cung cấp nơi nghỉ ngơi cho những người hành hương mệt mỏi.
private sanctums
những nơi thiêng liêng riêng tư
inner sanctums
những nơi thiêng liêng bên trong
protecting sanctums
các nơi thiêng liêng được bảo vệ
their sanctums
các nơi thiêng liêng của họ
sacred sanctums
các nơi thiêng liêng thiêng kính
hidden sanctums
các nơi thiêng liêng ẩn giấu
exploring sanctums
khám phá các nơi thiêng liêng
ancient sanctums
các nơi thiêng liêng cổ xưa
remote sanctums
các nơi thiêng liêng hẻo lánh
secret sanctums
các nơi thiêng liêng bí mật
the ancient library served as a quiet sanctum for scholars.
Thư viện cổ kính từng là một nơi yên tĩnh, thiêng liêng dành cho các học giả.
they retreated to the mountain sanctums seeking solitude and peace.
Họ lui về các nơi thiêng liêng trên núi để tìm sự cô lập và bình yên.
the hotel offered luxurious sanctums with private balconies.
Khách sạn cung cấp những nơi thiêng liêng sang trọng với ban công riêng.
the family considered their home a personal sanctum from the outside world.
Gia đình xem ngôi nhà của họ là một nơi thiêng liêng cá nhân, tách biệt khỏi thế giới bên ngoài.
the museum's restoration project protected the historical sanctums within the building.
Dự án phục hồi của bảo tàng đã bảo vệ các khu vực thiêng liêng lịch sử bên trong tòa nhà.
the garden provided a tranquil sanctum amidst the bustling city.
Chuồng hoa cung cấp một nơi thiêng liêng yên bình giữa lòng thành phố nhộn nhịp.
the artist found inspiration in the secluded sanctums of the forest.
Nhà nghệ thuật tìm thấy cảm hứng từ những nơi thiêng liêng hẻo lánh trong rừng.
the temple's inner sanctums were reserved for the high priests.
Các khu vực thiêng liêng bên trong đền được dành riêng cho các thầy tế cao cấp.
the software company built secure digital sanctums for sensitive data.
Công ty phần mềm xây dựng các khu vực thiêng liêng kỹ thuật số an toàn cho dữ liệu nhạy cảm.
the couple created a cozy sanctum in their attic filled with books.
Cặp đôi tạo ra một nơi thiêng liêng ấm cúng trong gác xép của họ đầy sách.
the monastery's sanctums offered a refuge for weary travelers.
Các khu vực thiêng liêng của tu viện cung cấp nơi nghỉ ngơi cho những người hành hương mệt mỏi.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now