sandbagged deal
thỏa thuận đánh lừa
sandbagged opponent
đối thủ bị đánh lừa
sandbagged strategy
chiến lược đánh lừa
sandbagged plan
kế hoạch đánh lừa
sandbagged position
vị trí bị đánh lừa
sandbagged expectations
mong đợi bị đánh lừa
sandbagged project
dự án đánh lừa
sandbagged proposal
đề xuất đánh lừa
sandbagged game
trò chơi đánh lừa
sandbagged market
thị trường bị đánh lừa
they sandbagged the riverbank to prevent flooding.
Họ đã sử dụng bao cát để gia cố bờ sông nhằm ngăn chặn lũ lụt.
the team was sandbagged by the unexpected loss of their star player.
Đội bóng đã bị bất ngờ bởi sự ra đi đột ngột của cầu thủ chủ chốt.
he felt sandbagged by the sudden change in project requirements.
Anh cảm thấy bị bất ngờ và không được chuẩn bị trước khi yêu cầu dự án thay đổi đột ngột.
the government sandbagged the area to protect against potential storms.
Chính phủ đã sử dụng bao cát để gia cố khu vực nhằm bảo vệ chống lại những cơn bão tiềm ẩn.
she sandbagged her opponents during the debate with clever arguments.
Cô ấy đã sử dụng những lập luận thông minh để đánh lừa đối thủ trong cuộc tranh luận.
they were sandbagged by the unexpected news of the merger.
Họ đã bị bất ngờ bởi tin tức bất ngờ về việc sáp nhập.
the company sandbagged its financial projections to secure more investors.
Công ty đã làm sai lệch các dự báo tài chính của mình để thu hút thêm nhà đầu tư.
after being sandbagged by the competition, they revamped their marketing strategy.
Sau khi bị đối thủ đánh lừa, họ đã cải tạo lại chiến lược tiếp thị của mình.
he felt sandbagged when his friend revealed their secret plan.
Anh cảm thấy bị đánh lừa khi bạn của anh ấy tiết lộ kế hoạch bí mật của họ.
the city sandbagged its levees to prepare for the approaching storm.
Thành phố đã sử dụng bao cát để gia cố các đê của mình để chuẩn bị cho cơn bão đang đến.
sandbagged deal
thỏa thuận đánh lừa
sandbagged opponent
đối thủ bị đánh lừa
sandbagged strategy
chiến lược đánh lừa
sandbagged plan
kế hoạch đánh lừa
sandbagged position
vị trí bị đánh lừa
sandbagged expectations
mong đợi bị đánh lừa
sandbagged project
dự án đánh lừa
sandbagged proposal
đề xuất đánh lừa
sandbagged game
trò chơi đánh lừa
sandbagged market
thị trường bị đánh lừa
they sandbagged the riverbank to prevent flooding.
Họ đã sử dụng bao cát để gia cố bờ sông nhằm ngăn chặn lũ lụt.
the team was sandbagged by the unexpected loss of their star player.
Đội bóng đã bị bất ngờ bởi sự ra đi đột ngột của cầu thủ chủ chốt.
he felt sandbagged by the sudden change in project requirements.
Anh cảm thấy bị bất ngờ và không được chuẩn bị trước khi yêu cầu dự án thay đổi đột ngột.
the government sandbagged the area to protect against potential storms.
Chính phủ đã sử dụng bao cát để gia cố khu vực nhằm bảo vệ chống lại những cơn bão tiềm ẩn.
she sandbagged her opponents during the debate with clever arguments.
Cô ấy đã sử dụng những lập luận thông minh để đánh lừa đối thủ trong cuộc tranh luận.
they were sandbagged by the unexpected news of the merger.
Họ đã bị bất ngờ bởi tin tức bất ngờ về việc sáp nhập.
the company sandbagged its financial projections to secure more investors.
Công ty đã làm sai lệch các dự báo tài chính của mình để thu hút thêm nhà đầu tư.
after being sandbagged by the competition, they revamped their marketing strategy.
Sau khi bị đối thủ đánh lừa, họ đã cải tạo lại chiến lược tiếp thị của mình.
he felt sandbagged when his friend revealed their secret plan.
Anh cảm thấy bị đánh lừa khi bạn của anh ấy tiết lộ kế hoạch bí mật của họ.
the city sandbagged its levees to prepare for the approaching storm.
Thành phố đã sử dụng bao cát để gia cố các đê của mình để chuẩn bị cho cơn bão đang đến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay