sandbagged

[Mỹ]/ˈsændbæɡd/
[Anh]/ˈsændbæɡd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và quá khứ phân từ của sandbag

Cụm từ & Cách kết hợp

sandbagged deal

thỏa thuận đánh lừa

sandbagged opponent

đối thủ bị đánh lừa

sandbagged strategy

chiến lược đánh lừa

sandbagged plan

kế hoạch đánh lừa

sandbagged position

vị trí bị đánh lừa

sandbagged expectations

mong đợi bị đánh lừa

sandbagged project

dự án đánh lừa

sandbagged proposal

đề xuất đánh lừa

sandbagged game

trò chơi đánh lừa

sandbagged market

thị trường bị đánh lừa

Câu ví dụ

they sandbagged the riverbank to prevent flooding.

Họ đã sử dụng bao cát để gia cố bờ sông nhằm ngăn chặn lũ lụt.

the team was sandbagged by the unexpected loss of their star player.

Đội bóng đã bị bất ngờ bởi sự ra đi đột ngột của cầu thủ chủ chốt.

he felt sandbagged by the sudden change in project requirements.

Anh cảm thấy bị bất ngờ và không được chuẩn bị trước khi yêu cầu dự án thay đổi đột ngột.

the government sandbagged the area to protect against potential storms.

Chính phủ đã sử dụng bao cát để gia cố khu vực nhằm bảo vệ chống lại những cơn bão tiềm ẩn.

she sandbagged her opponents during the debate with clever arguments.

Cô ấy đã sử dụng những lập luận thông minh để đánh lừa đối thủ trong cuộc tranh luận.

they were sandbagged by the unexpected news of the merger.

Họ đã bị bất ngờ bởi tin tức bất ngờ về việc sáp nhập.

the company sandbagged its financial projections to secure more investors.

Công ty đã làm sai lệch các dự báo tài chính của mình để thu hút thêm nhà đầu tư.

after being sandbagged by the competition, they revamped their marketing strategy.

Sau khi bị đối thủ đánh lừa, họ đã cải tạo lại chiến lược tiếp thị của mình.

he felt sandbagged when his friend revealed their secret plan.

Anh cảm thấy bị đánh lừa khi bạn của anh ấy tiết lộ kế hoạch bí mật của họ.

the city sandbagged its levees to prepare for the approaching storm.

Thành phố đã sử dụng bao cát để gia cố các đê của mình để chuẩn bị cho cơn bão đang đến.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay